Lớp 1Tiếng Việtluyện tập16 câu

Tiếng và từ

đếm tiếng; ghép tiếng thành từ; từ chỉ con vật, đồ vật

Chơi ngaySao chép để sửa

Chơi miễn phí. Các đội trả lời trên một màn hình, điện thoại của bạn là remote. Học sinh không cần thiết bị.

Câu hỏi

  1. Câu "Em yêu mẹ" có mấy tiếng?

    • 2 tiếng
    • 3 tiếng
    • 4 tiếng
    • 5 tiếng
    Xem đáp án3 tiếng
  2. Câu "Trời hôm nay rất đẹp" có mấy tiếng?

    • 3 tiếng
    • 4 tiếng
    • 5 tiếng
    • 6 tiếng
    Xem đáp án5 tiếng
  3. Từ "bàn học" có 2 tiếng. (Đúng hay sai?)

    Xem đáp ánĐúng
  4. Câu "Mẹ đi chợ mua cá" có mấy tiếng? (Trả lời miệng)

    Xem đáp án5 tiếng
  5. Từ nào dưới đây có ba tiếng?

    • bút chì
    • con mèo
    • cái bàn
    • máy vi tính
    Xem đáp ánmáy vi tính
  6. Tiếng nào ghép với "học" để thành từ chỉ người đi học?

    • bài
    • ghế
    • sinh
    • vở
    Xem đáp ánsinh
  7. Tiếng nào ghép với "bút" để thành từ có nghĩa?

    • chì
    • cá
    • gió
    • mưa
    Xem đáp ánchì
  8. Ghép tiếng "hoa" và tiếng "hồng" ta được từ "hoa hồng". (Đúng hay sai?)

    Xem đáp ánĐúng
  9. Ghép tiếng "mặt" với tiếng "trời" ta được từ nào? (Trả lời miệng)

    Xem đáp ánmặt trời
  10. Cách ghép nào đúng để chỉ một đồ vật?

    • bàn cái
    • bàn đi
    • cái bàn
    • cái đi
    Xem đáp áncái bàn
  11. Từ nào chỉ con vật?

    • bàn
    • cặp
    • mèo
    • sách
    Xem đáp ánmèo
  12. Từ nào chỉ đồ vật?

    • chim sẻ
    • con cá
    • con voi
    • quyển vở
    Xem đáp ánquyển vở
  13. Từ nào dưới đây không chỉ con vật?

    • chim sâu
    • con trâu
    • cá heo
    • cái kéo
    Xem đáp áncái kéo
  14. Từ nào chỉ đồ vật dùng để viết?

    • bút mực
    • cái ghế
    • cái nón
    • quả na
    Xem đáp ánbút mực
  15. "Con ếch" là từ chỉ đồ vật. (Đúng hay sai?)

    Xem đáp ánSai
  16. Hãy nói một từ chỉ đồ vật có trong lớp học. (Trả lời miệng)

    Xem đáp ánbàn (hoặc ghế, bảng, sách, vở...)

Game tương tự