Lớp 2Tiếng Việtluyện tập16 câu

Chính tả ch / tr

chọn ch hay tr; tìm từ viết sai; từ chỉ sự vật

Chơi ngaySao chép để sửa

Chơi miễn phí. Các đội trả lời trên một màn hình, điện thoại của bạn là remote. Học sinh không cần thiết bị.

Câu hỏi

  1. Chọn từ viết đúng chính tả: ___ mèo con đang ngủ.

    • Chù
    • Chú
    • Trù
    • Trú
    Xem đáp ánChú
  2. Chọn từ viết đúng chính tả: quả ___ chín vàng.

    • chuối
    • chúi
    • truối
    • trúi
    Xem đáp ánchuối
  3. Chọn từ viết đúng chính tả: ___ mưa to.

    • Chờ
    • Chời
    • Trờ
    • Trời
    Xem đáp ánTrời
  4. Chọn từ viết đúng chính tả: con ___ đang gặm cỏ.

    • châu
    • chấu
    • trâu
    • trấu
    Xem đáp ántrâu
  5. Chọn từ viết đúng chính tả: bạn Lan ___ chỉ học bài.

    • chăm
    • chắm
    • trăm
    • trắm
    Xem đáp ánchăm
  6. Từ nào viết sai chính tả?

    • chái cam
    • chú chim
    • con trâu
    • trái táo
    Xem đáp ánchái cam
  7. Trong các từ sau, từ nào bị viết sai ch / tr?

    • chời nắng
    • chợ quê
    • cây tre
    • trường học
    Xem đáp ánchời nắng
  8. Từ nào dưới đây là từ chỉ sự vật?

    • chăm chỉ
    • chạy nhanh
    • cái chổi
    • trong xanh
    Xem đáp áncái chổi
  9. Từ nào chỉ sự vật và bắt đầu bằng tr?

    • chạy
    • chậm
    • trèo
    • trăng
    Xem đáp ántrăng
  10. Từ nào chỉ sự vật và bắt đầu bằng ch?

    • chiếc chăn
    • chăm chỉ
    • chạy nhảy
    • chậm chạp
    Xem đáp ánchiếc chăn
  11. Từ “chường học” viết đúng chính tả. (Đúng hay sai?)

    Xem đáp ánSai
  12. Từ “tre” là từ chỉ sự vật. (Đúng hay sai?)

    Xem đáp ánĐúng
  13. Từ “trò chuyện” là từ chỉ sự vật. (Đúng hay sai?)

    Xem đáp ánSai
  14. Điền ch hay tr: ___ ường em có nhiều cây xanh. (Trả lời miệng)

    Xem đáp ánTrường
  15. Tìm từ viết sai và sửa lại: chái tim, cái chổi, con chó. (Trả lời miệng)

    Xem đáp ánchái tim → trái tim
  16. Nêu một từ chỉ sự vật bắt đầu bằng ch hoặc tr. (Trả lời miệng)

    Xem đáp ánVí dụ: chim, chó, trăng, trâu, tre

Game tương tự