# Các số từ 0 đến 10

> Học sinh luyện đếm và đọc các số đến 10, so sánh nhiều hơn, ít hơn, bằng nhau với dấu >, <, =, và tách số theo mẫu mấy và mấy.

Source: https://olyclass.com/library/math-g1-numbers-0-10-vi/

- Subject: Toán
- Level: Lớp 1
- Luyện tập: 16
- Play it free on one screen (projector, TV or whiteboard): https://olyclass.com/library?play=math-g1-numbers-0-10-vi
- Copy and edit it: https://olyclass.com/library?copy=math-g1-numbers-0-10-vi
- Games it plays well in: [Golf mini](https://olyclass.com/vi/tro-choi-lop-hoc/golf-mini/), [Leo thang](https://olyclass.com/vi/tro-choi-lop-hoc/leo-thang/), [Đua xe giấy](https://olyclass.com/vi/tro-choi-lop-hoc/dua-xe-giay/), [Ba ô liền](https://olyclass.com/vi/tro-choi-lop-hoc/ba-o-lien/)

## Câu hỏi

1. Số đứng ngay sau số 6 khi đếm là số nào? (5 / 7 / 8 / 9)
   Answer: 7
2. Số 9 đọc là gì? (bảy / chín / mười / tám)
   Answer: chín
3. Khi đếm lùi từ 5 về 0, ta đếm: 5, 4, 3, ... Số tiếp theo là số nào? (1 / 2 / 4 / 6)
   Answer: 2
4. Khi đếm từ 1 đến 10, số cuối cùng em đọc là số nào?
   Answer: 10
5. Hộp có 5 cái bút. Số bút nào sau đây ít hơn 5 cái? (3 / 5 / 7 / 9)
   Answer: 3
6. Có 4 bạn nam và 4 bạn nữ. Số bạn nam bằng số bạn nữ.
   Answer: Đúng
7. Dấu nào điền vào chỗ trống: 7 ... 4? (+ / < / = / >)
   Answer: >
8. Dấu nào điền vào chỗ trống: 2 ... 9? (- / < / = / >)
   Answer: <
9. 8 < 6
   Answer: Sai
10. Số nào lớn nhất trong các số: 3, 10, 7, 5? (10 / 3 / 5 / 7)
   Answer: 10
11. 6 gồm 4 và mấy? (1 / 10 / 2 / 3)
   Answer: 2
12. Số 0 bé hơn số 1.
   Answer: Đúng
13. Số nào điền vào chỗ trống: 3 < ... < 5? (3 / 4 / 5 / 6)
   Answer: 4
14. 10 gồm 7 và mấy?
   Answer: 3
15. Số nào bé hơn 4 và lớn hơn 1, nhưng không phải số 2? (1 / 3 / 4 / 5)
   Answer: 3
16. 8 gồm 5 và mấy?
   Answer: 3
