Lớp 6Toánluyện tập16 câu

Ước, bội và số nguyên tố

Grade 6: factors, multiples, prime numbers, highest common factor, lowest common multiple.

Chơi ngaySao chép để sửa

Chơi miễn phí. Các đội trả lời trên một màn hình, điện thoại của bạn là remote. Học sinh không cần thiết bị.

Câu hỏi

  1. Số nào sau đây là ước của 24?

    • 5
    • 6
    • 7
    • 9
    Xem đáp án6
  2. Số 36 có bao nhiêu ước tự nhiên?

    • 10
    • 12
    • 8
    • 9
    Xem đáp án9
  3. Số 1 là ước của mọi số tự nhiên. (Đúng hay sai?)

    Xem đáp ánĐúng
  4. Số nào sau đây là bội của 7?

    • 27
    • 35
    • 38
    • 45
    Xem đáp án35
  5. Bội nhỏ nhất có hai chữ số của 8 là số nào? (Trả lời miệng)

    Xem đáp án16
  6. Số 0 là bội của mọi số tự nhiên khác 0. (Đúng hay sai?)

    Xem đáp ánĐúng
  7. Số nào sau đây là số nguyên tố?

    • 13
    • 15
    • 21
    • 27
    Xem đáp án13
  8. Số nguyên tố chẵn duy nhất là số nào?

    • 0
    • 2
    • 4
    • 6
    Xem đáp án2
  9. Số 91 là số nguyên tố. (Đúng hay sai?)

    Xem đáp ánSai
  10. Phân tích số 60 ra thừa số nguyên tố. (Trả lời miệng)

    Xem đáp án2 × 2 × 3 × 5 (tức 2² × 3 × 5)
  11. ƯCLN(12, 18) bằng bao nhiêu?

    • 2
    • 3
    • 6
    • 9
    Xem đáp án6
  12. ƯCLN(48, 36) bằng bao nhiêu?

    • 12
    • 18
    • 24
    • 6
    Xem đáp án12
  13. Cắt hai dây dài 40 cm và 56 cm thành các đoạn bằng nhau, dài nhất. Mỗi đoạn dài?

    • 16 cm
    • 4 cm
    • 6 cm
    • 8 cm
    Xem đáp án8 cm
  14. BCNN(4, 6) bằng bao nhiêu?

    • 12
    • 18
    • 24
    • 8
    Xem đáp án12
  15. BCNN(8, 12) bằng bao nhiêu?

    • 16
    • 24
    • 36
    • 48
    Xem đáp án24
  16. Hai xe cùng rời bến lúc 6 giờ, cứ 12 phút và 18 phút có một chuyến. Bao lâu lại cùng rời? (Trả lời miệng)

    Xem đáp án36 phút

Game tương tự