# Tập hợp số tự nhiên, lũy thừa

> Bài trắc nghiệm giúp học sinh luyện cách dùng kí hiệu ∈, ∉, phân biệt ℕ và ℕ*, tính lũy thừa, nhân chia lũy thừa cùng cơ số và thực hiện đúng thứ tự phép tính.

Source: https://olyclass.com/library/math-g6-sets-powers-vi/

- Subject: Toán
- Level: Lớp 6
- Luyện tập: 16
- Play it free on one screen (projector, TV or whiteboard): https://olyclass.com/library?play=math-g6-sets-powers-vi
- Copy and edit it: https://olyclass.com/library?copy=math-g6-sets-powers-vi
- Games it plays well in: [Máy gắp thú](https://olyclass.com/vi/tro-choi-lop-hoc/may-gap-thu/), [Thả bóng may mắn](https://olyclass.com/vi/tro-choi-lop-hoc/tha-bong-may-man/), [Golf mini](https://olyclass.com/vi/tro-choi-lop-hoc/golf-mini/), [Leo thang](https://olyclass.com/vi/tro-choi-lop-hoc/leo-thang/)

## Câu hỏi

1. Cho A = {2; 4; 6; 8}. Cách viết nào đúng? (2 ∉ A / 4 ∈ A / 5 ∈ A / 6 ∉ A)
   Answer: 4 ∈ A
2. Kí hiệu ∉ được đọc là gì? (bằng / chứa / không thuộc / thuộc)
   Answer: không thuộc
3. Cho B = {1; 3; 5}. Khi đó 3 ∈ B.
   Answer: Đúng
4. Tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 4 là: ({0; 1; 2; 3; 4} / {0; 1; 2; 3} / {1; 2; 3; 4} / {1; 2; 3})
   Answer: {0; 1; 2; 3}
5. Số nào thuộc ℕ nhưng không thuộc ℕ*? (0 / 1 / 10 / 100)
   Answer: 0
6. Số 7,5 là một số tự nhiên.
   Answer: Sai
7. Giá trị của 2³ là bao nhiêu? (5 / 6 / 8 / 9)
   Answer: 8
8. Viết gọn tích 5 × 5 × 5 × 5 dưới dạng lũy thừa: (20 / 4⁵ / 5 × 4 / 5⁴)
   Answer: 5⁴
9. Kết quả của 3² × 3⁴ viết dưới dạng một lũy thừa là: (3⁶ / 3⁸ / 9⁶ / 9⁸)
   Answer: 3⁶
10. Viết 7⁸ : 7³ dưới dạng một lũy thừa.
   Answer: 7⁵
11. Với a khác 0, a⁰ = 1.
   Answer: Đúng
12. Giá trị của biểu thức 5 + 3 × 4 là: (12 / 17 / 23 / 32)
   Answer: 17
13. Giá trị của 60 − 2 × (4 + 6)² : 5 là: (100 / 20 / 40 / 8)
   Answer: 20
14. Tính 3² × 2 + 4.
   Answer: 22
15. Tính 200 : [2 × (4 + 1)²]
   Answer: 4
16. Tìm số tự nhiên x biết 2ˣ = 32. (16 / 4 / 5 / 6)
   Answer: 5
