# Đa thức nhiều biến

> Bài trắc nghiệm giúp học sinh luyện nhận biết đơn thức, đa thức và bậc của đa thức, rồi thực hành cộng, trừ, nhân đa thức và chia đa thức cho đơn thức.

Source: https://olyclass.com/library/math-g8-polynomials-vi/

- Subject: Toán
- Level: Lớp 8
- Luyện tập: 16
- Play it free on one screen (projector, TV or whiteboard): https://olyclass.com/library?play=math-g8-polynomials-vi
- Copy and edit it: https://olyclass.com/library?copy=math-g8-polynomials-vi
- Games it plays well in: [Golf mini](https://olyclass.com/vi/tro-choi-lop-hoc/golf-mini/), [Leo thang](https://olyclass.com/vi/tro-choi-lop-hoc/leo-thang/), [Đua xe giấy](https://olyclass.com/vi/tro-choi-lop-hoc/dua-xe-giay/), [Ba ô liền](https://olyclass.com/vi/tro-choi-lop-hoc/ba-o-lien/)

## Câu hỏi

1. Biểu thức nào sau đây là đơn thức? (x + 2y / x + y + 1 / x² − y / −5x²y)
   Answer: −5x²y
2. Bậc của đơn thức 5x²y³ là bao nhiêu? (10 / 3 / 5 / 6)
   Answer: 5
3. Cặp đơn thức nào sau đây đồng dạng? (2xy và 2x / 3x²y và 3xy² / 3x²y và −7x²y / 5x² và 5y²)
   Answer: 3x²y và −7x²y
4. Hai đơn thức 2x²y và 2xy² là hai đơn thức đồng dạng.
   Answer: Sai
5. Bậc của đa thức x²y + 3xy³ − 5 là bao nhiêu? (0 / 3 / 4 / 5)
   Answer: 4
6. Thu gọn: 3xy + 5xy − 2xy = ?
   Answer: 6xy
7. Tính: (3x² + 2xy) + (x² − 2xy) = ? (2x² / 4x² / 4x² + 4xy / 4x² − 4xy)
   Answer: 4x²
8. Tính: (5x² − 3y) − (2x² − y) = ? (3x² + 2y / 3x² − 2y / 3x² − 4y / 7x² − 4y)
   Answer: 3x² − 2y
9. (x + y) − (x − y) = 2y.
   Answer: Đúng
10. Tính: 2x · 3x²y = ? (5x³y / 6x²y / 6x³y / 6x³y²)
   Answer: 6x³y
11. Tính: 3x(x − 2y) = ? (3x − 6xy / 3x² + 6xy / 3x² − 2y / 3x² − 6xy)
   Answer: 3x² − 6xy
12. Tính: (x − 2)(x + 5) = ?
   Answer: x² + 3x − 10
13. Tính: (x + y)(x² − xy + y²) = ? (x³ + 3x²y + y³ / x³ + x²y + y³ / x³ + y³ / x³ − y³)
   Answer: x³ + y³
14. Tính: 12x³y² : 4xy = ? (3x²y / 3x²y² / 3x³y / 8x²y)
   Answer: 3x²y
15. (6x²y − 9xy²) : 3xy = 2x + 3y.
   Answer: Sai
16. Tính: (8x³y² − 4x²y³ + 2xy) : 2xy = ?
   Answer: 4x²y − 2xy² + 1
