Phương trình bậc hai
Grade 9: expand two brackets, factorise, solve by factorising, difference of two squares.
Chơi miễn phí. Các đội trả lời trên một màn hình, điện thoại của bạn là remote. Học sinh không cần thiết bị.
Câu hỏi
Khai triển (x + 3)(x + 5).
- x² + 15x + 8
- x² + 2x + 15
- x² + 8x + 15
- x² + 8x + 8
Xem đáp án
x² + 8x + 15Khai triển (x − 4)(x + 2).
- x² + 2x − 8
- x² − 2x + 8
- x² − 2x − 8
- x² − 6x − 8
Xem đáp án
x² − 2x − 8Khai triển (x + 2)² được kết quả x² + 4. (Đúng hay sai?)
Xem đáp án
SaiKhai triển (2x − 3)(x + 4).
- 2x² + 11x − 12
- 2x² + 5x + 12
- 2x² + 5x − 12
- 2x² − 5x − 12
Xem đáp án
2x² + 5x − 12Phân tích x² + 7x + 12 thành nhân tử.
- (x + 1)(x + 12)
- (x + 2)(x + 6)
- (x + 3)(x + 4)
- (x − 3)(x − 4)
Xem đáp án
(x + 3)(x + 4)Phân tích x² − 5x − 14 thành nhân tử.
- (x + 7)(x − 2)
- (x − 14)(x + 1)
- (x − 7)(x + 2)
- (x − 7)(x − 2)
Xem đáp án
(x − 7)(x + 2)Phân tích 3x² + 6x thành nhân tử. (Trả lời miệng)
Xem đáp án
3x(x + 2)x² − 9x + 20 = (x − 4)(x − 5). (Đúng hay sai?)
Xem đáp án
ĐúngGiải phương trình x² − 5x + 6 = 0.
- x = 1 hoặc x = 6
- x = 2 hoặc x = 3
- x = −2 hoặc x = 3
- x = −2 hoặc x = −3
Xem đáp án
x = 2 hoặc x = 3Giải phương trình x² + 2x − 15 = 0.
- x = 5 hoặc x = 3
- x = 5 hoặc x = −3
- x = −5 hoặc x = 3
- x = −5 hoặc x = −3
Xem đáp án
x = −5 hoặc x = 3Giải phương trình x² = 7x. Có bao nhiêu nghiệm và là những nghiệm nào? (Trả lời miệng)
Xem đáp án
Hai nghiệm: x = 0 và x = 7Giải phương trình 2x² − 7x + 3 = 0.
- x = 1/2 hoặc x = 3
- x = 1/2 hoặc x = −3
- x = 2 hoặc x = 1/3
- x = −1/2 hoặc x = −3
Xem đáp án
x = 1/2 hoặc x = 3Phân tích x² − 49 thành nhân tử.
- (x + 7)²
- (x − 49)(x + 1)
- (x − 7)(x + 7)
- (x − 7)²
Xem đáp án
(x − 7)(x + 7)Phân tích 25x² − 16 thành nhân tử.
- (25x − 4)(x + 4)
- (5x − 16)(5x + 16)
- (5x − 4)(5x + 4)
- (5x − 4)²
Xem đáp án
(5x − 4)(5x + 4)Tính nhanh 51² − 49² bằng hằng đẳng thức. (Trả lời miệng)
Xem đáp án
200x² + 9 phân tích được thành (x + 3)(x − 3). (Đúng hay sai?)
Xem đáp án
Sai