Lớp 6Kiến thức chungcâu đố16 câu

Lập ngân sách

Grade 6: income and spending, making a budget, saving goals, comparing prices.

Chơi ngaySao chép để sửa

Chơi miễn phí. Các đội trả lời trên một màn hình, điện thoại của bạn là remote. Học sinh không cần thiết bị.

Câu hỏi

  1. Tiền tiêu vặt em nhận mỗi tuần được gọi là gì?

    • Chi tiêu
    • Hóa đơn
    • Khoản nợ
    • Thu nhập
    Xem đáp ánThu nhập
  2. Việc nào sau đây là chi tiêu?

    • Bán đồ cũ lấy tiền
    • Mua một quyển vở
    • Nhận tiền thưởng sinh nhật
    • Nhận tiền tiêu vặt
    Xem đáp ánMua một quyển vở
  3. Nếu chi tiêu nhiều hơn thu nhập thì em sẽ có thêm tiền dư. (Đúng hay sai?)

    Xem đáp ánSai
  4. An có 150 000 đồng và đã chi 90 000 đồng. An còn lại bao nhiêu tiền?

    • 240 000 đồng
    • 50 000 đồng
    • 60 000 đồng
    • 70 000 đồng
    Xem đáp án60 000 đồng
  5. Ngân sách cá nhân là gì?

    • Danh sách đồ muốn mua
    • Kế hoạch thu và chi tiền
    • Một loại thẻ ngân hàng
    • Số tiền để trong ví
    Xem đáp ánKế hoạch thu và chi tiền
  6. Khoản nào cần thiết hơn khi lập ngân sách đi học?

    • Mua sách giáo khoa
    • Mua thêm kẹo
    • Mua đồ chơi mới
    • Đi xem phim
    Xem đáp ánMua sách giáo khoa
  7. Ngân sách là 200 000 đồng, em dành 20% để tiết kiệm. Em tiết kiệm bao nhiêu đồng? (Trả lời miệng)

    Xem đáp án40 000 đồng
  8. Ghi lại các khoản chi giúp em biết tiền của mình đã dùng vào đâu. (Đúng hay sai?)

    Xem đáp ánĐúng
  9. Mục tiêu tiết kiệm nào là rõ ràng nhất?

    • Mua thứ gì đó vào một ngày nào đó
    • Để dành 300 000 đồng trong 3 tháng
    • Để dành thật nhiều tiền
    • Để dành tiền khi nào có thể
    Xem đáp ánĐể dành 300 000 đồng trong 3 tháng
  10. Xe đạp giá 1 200 000 đồng, mỗi tháng em để dành 150 000 đồng. Cần mấy tháng? (Trả lời miệng)

    Xem đáp án8 tháng
  11. Lan cần 900 000 đồng, đã có 300 000 đồng và để dành thêm 100 000 đồng mỗi tháng. Cần mấy tháng nữa?

    • 3 tháng
    • 6 tháng
    • 8 tháng
    • 9 tháng
    Xem đáp án6 tháng
  12. Tiết kiệm nghĩa là không bao giờ được tiêu tiền. (Đúng hay sai?)

    Xem đáp ánSai
  13. Để so sánh giá hai gói bánh có khối lượng khác nhau, nên tính gì?

    • Cửa hàng nào gần hơn
    • Giá của mỗi gam bánh
    • Gói nào to hơn
    • Màu của bao bì
    Xem đáp ánGiá của mỗi gam bánh
  14. Bút A: 5 chiếc giá 30 000 đồng. Bút B: 3 chiếc giá 20 000 đồng. Loại nào rẻ hơn?

    • Bút A rẻ hơn
    • Bút B rẻ hơn
    • Giá hai loại bằng nhau
    • Không thể so sánh được
    Xem đáp ánBút A rẻ hơn
  15. Túi gạo 5 kg giá 90 000 đồng. Một ki-lô-gam gạo giá bao nhiêu? (Trả lời miệng)

    Xem đáp án18 000 đồng
  16. Chai nước cam 2 lít giá 34 000 đồng. Mỗi lít có giá bao nhiêu?

    • 16 000 đồng
    • 17 000 đồng
    • 18 000 đồng
    • 68 000 đồng
    Xem đáp án17 000 đồng

Game tương tự