# Phân tử, liên kết, công thức hóa học

> Bài trắc nghiệm giúp học sinh luyện phân biệt đơn chất và hợp chất, nhận biết liên kết ion và cộng hóa trị, vận dụng hóa trị để viết công thức và tính khối lượng phân tử.

Source: https://olyclass.com/library/science-g7-molecules-vi/

- Subject: Khoa học
- Level: Lớp 7
- Câu đố: 16
- Play it free on one screen (projector, TV or whiteboard): https://olyclass.com/library?play=science-g7-molecules-vi
- Copy and edit it: https://olyclass.com/library?copy=science-g7-molecules-vi
- Games it plays well in: [Bingo đồng đội](https://olyclass.com/vi/tro-choi-lop-hoc/bingo-dong-doi/), [Lật thẻ trí nhớ](https://olyclass.com/vi/tro-choi-lop-hoc/lat-the-tri-nho/), [Bức tranh bí ẩn](https://olyclass.com/vi/tro-choi-lop-hoc/buc-tranh-bi-an/), [Giành ô](https://olyclass.com/vi/tro-choi-lop-hoc/gianh-o/)

## Câu hỏi

1. Phân tử là hạt đại diện cho chất, gồm một số nguyên tử liên kết với nhau. Chất nào sau đây là đơn chất? (Khí carbon dioxide (CO₂) / Khí oxygen (O₂) / Muối ăn (NaCl) / Nước (H₂O))
   Answer: Khí oxygen (O₂)
2. Hợp chất là chất được tạo nên từ mấy nguyên tố hóa học? (Chỉ một nguyên tố hóa học / Chỉ đúng hai nguyên tố hóa học / Không có nguyên tố hóa học nào / Từ hai nguyên tố hóa học trở lên)
   Answer: Từ hai nguyên tố hóa học trở lên
3. Chất nào sau đây là hợp chất? (Khí hydrogen (H₂) / Khí nitrogen (N₂) / Khí oxygen (O₂) / Nước (H₂O))
   Answer: Nước (H₂O)
4. Liên kết ion trong phân tử NaCl được tạo thành do đâu? (Các nguyên tử không trao đổi electron / Hai nguyên tử góp chung electron / Nguyên tử Cl nhường electron cho nguyên tử Na / Nguyên tử Na nhường electron cho nguyên tử Cl)
   Answer: Nguyên tử Na nhường electron cho nguyên tử Cl
5. Liên kết cộng hóa trị được hình thành bằng cách nào? (Các nguyên tử góp chung electron / Các nguyên tử mất proton / Các nguyên tử trao đổi neutron / Một nguyên tử nhường hết electron)
   Answer: Các nguyên tử góp chung electron
6. Trong phân tử nước H₂O, hóa trị của H là I thì hóa trị của O là bao nhiêu? (I / II / III / IV)
   Answer: II
7. Công thức hóa học của khí carbon dioxide cho biết một phân tử gồm những nguyên tử nào? (1 nguyên tử C và 1 nguyên tử O / 1 nguyên tử C và 2 nguyên tử O / 1 nguyên tử C và 3 nguyên tử O / 2 nguyên tử C và 1 nguyên tử O)
   Answer: 1 nguyên tử C và 2 nguyên tử O
8. Khối lượng phân tử nước H₂O là bao nhiêu amu? (H = 1, O = 16) (16 amu / 17 amu / 18 amu / 34 amu)
   Answer: 18 amu
9. Khối lượng phân tử CO₂ là bao nhiêu amu? (C = 12, O = 16) (28 amu / 32 amu / 44 amu / 60 amu)
   Answer: 44 amu
10. Khối lượng phân tử NaCl là bao nhiêu amu? (Na = 23, Cl = 35,5) (12,5 amu / 58 amu / 58,5 amu / 81,5 amu)
   Answer: 58,5 amu
11. Phân tử khí oxygen O₂ gồm hai nguyên tử oxygen liên kết với nhau.
   Answer: Đúng
12. Muối ăn NaCl là hợp chất có liên kết cộng hóa trị.
   Answer: Sai
13. Khối lượng phân tử O₂ bằng 32 amu (O = 16).
   Answer: Đúng
14. Hóa trị của nguyên tố C trong hợp chất CO₂ là bao nhiêu? (O hóa trị II)
   Answer: IV
15. Tính khối lượng phân tử khí methane CH₄ (C = 12, H = 1).
   Answer: 16 amu
16. Công thức hóa học của khí hydrogen gồm hai nguyên tử hydrogen là gì?
   Answer: H₂
