# Phản ứng hóa học

> Học sinh luyện phân biệt biến đổi vật lí với hóa học, cân bằng phương trình, vận dụng bảo toàn khối lượng, tính mol và khối lượng mol, hiểu tốc độ phản ứng và chất xúc tác.

Source: https://olyclass.com/library/science-g8-reactions-vi/

- Subject: Khoa học
- Level: Lớp 8
- Câu đố: 16
- Play it free on one screen (projector, TV or whiteboard): https://olyclass.com/library?play=science-g8-reactions-vi
- Copy and edit it: https://olyclass.com/library?copy=science-g8-reactions-vi
- Games it plays well in: [Leo tháp sao](https://olyclass.com/vi/tro-choi-lop-hoc/leo-thap-sao/), [Rung chuông](https://olyclass.com/vi/tro-choi-lop-hoc/rung-chuong/), [Nước dâng](https://olyclass.com/vi/tro-choi-lop-hoc/nuoc-dang/), [Kéo co](https://olyclass.com/vi/tro-choi-lop-hoc/keo-co/)

## Câu hỏi

1. Hiện tượng nào sau đây là biến đổi hóa học? (Nước lỏng bay hơi / Nước đá tan thành nước lỏng / Sắt để lâu ngoài không khí bị gỉ / Đường hòa tan vào nước)
   Answer: Sắt để lâu ngoài không khí bị gỉ
2. Hòa tan muối ăn vào nước là biến đổi vật lí.
   Answer: Đúng
3. Dấu hiệu nào thường cho biết có phản ứng hóa học xảy ra? (Chất bị nghiền nhỏ / Chất đổi hình dạng / Chất đổi trạng thái / Có chất mới tạo thành)
   Answer: Có chất mới tạo thành
4. Trong phương trình hóa học, các chất ban đầu được gọi là gì? (Chất phản ứng (chất tham gia) / Chất trung gian / Chất xúc tác / Sản phẩm)
   Answer: Chất phản ứng (chất tham gia)
5. Cân bằng phương trình: H₂ + O₂ → H₂O. Hệ số của H₂O là bao nhiêu? (1 / 2 / 3 / 4)
   Answer: 2
6. Phương trình nào đã được cân bằng đúng? (2Mg + O₂ → 2MgO / 2Mg + O₂ → MgO / Mg + 2O₂ → 2MgO / Mg + O₂ → MgO)
   Answer: 2Mg + O₂ → 2MgO
7. Định luật bảo toàn khối lượng cho biết điều gì về phản ứng hóa học? (Khối lượng sản phẩm luôn lớn hơn chất phản ứng / Khối lượng sản phẩm luôn nhỏ hơn chất phản ứng / Số phân tử trước và sau phản ứng luôn bằng nhau / Tổng khối lượng chất phản ứng bằng tổng khối lượng sản phẩm)
   Answer: Tổng khối lượng chất phản ứng bằng tổng khối lượng sản phẩm
8. Nung 10 g đá vôi thu được 5,6 g vôi sống và khí cacbonic. Khối lượng khí là bao nhiêu gam?
   Answer: 4,4 g
9. Trong phản ứng hóa học, số nguyên tử của mỗi nguyên tố trước và sau phản ứng thay đổi.
   Answer: Sai
10. Một mol chất chứa bao nhiêu hạt vi mô (nguyên tử, phân tử)? (1 × 10²³ / 3,011 × 10²³ / 6,022 × 10²² / 6,022 × 10²³)
   Answer: 6,022 × 10²³
11. Khối lượng mol của nước (H₂O) là bao nhiêu gam/mol? (H = 1, O = 16)
   Answer: 18 g/mol
12. Khối lượng của 2 mol khí cacbonic CO₂ là bao nhiêu gam? (C = 12, O = 16)
   Answer: 88 g
13. Ở điều kiện chuẩn (25 °C, 1 bar), 1 mol chất khí có thể tích bao nhiêu? (1 lít / 12,4 lít / 22,4 lít / 24,79 lít)
   Answer: 24,79 lít
14. Yếu tố nào làm tăng tốc độ phản ứng? (Giảm nhiệt độ / Giảm nồng độ chất phản ứng / Tăng kích thước hạt chất rắn / Tăng nhiệt độ)
   Answer: Tăng nhiệt độ
15. Chất xúc tác làm tăng tốc độ phản ứng và bị mất đi hoàn toàn sau phản ứng.
   Answer: Sai
16. Vì sao nghiền nhỏ đá vôi giúp phản ứng với axit xảy ra nhanh hơn? (Diện tích tiếp xúc tăng / Khối lượng đá vôi tăng / Nhiệt độ của đá vôi giảm / Đá vôi trở thành chất xúc tác)
   Answer: Diện tích tiếp xúc tăng
