Trường học và cộng đồng của em
Grade 1: people at school, school rules, people who help us, places in a community.
Chơi miễn phí. Các đội trả lời trên một màn hình, điện thoại của bạn là remote. Học sinh không cần thiết bị.
Câu hỏi
Ai dạy em đọc và viết ở trường?
- Bác nông dân
- Bác sĩ
- Chú lái xe
- Cô giáo
Xem đáp án
Cô giáoAi chăm sóc các bạn khi bị ốm hoặc đau ở trường?
- Bác bảo vệ
- Chú thợ xây
- Cô thủ thư
- Cô y tá
Xem đáp án
Cô y táNgười nào cho em mượn sách ở thư viện trường?
- Bác bảo vệ
- Bạn cùng lớp
- Cô thủ thư
- Cô y tá
Xem đáp án
Cô thủ thưKhi cô giáo đang nói, em nên chú ý lắng nghe. (Đúng hay sai?)
Xem đáp án
ĐúngMuốn phát biểu trong lớp, em nên làm gì?
- Giơ tay xin phép
- Hét thật to
- Nói chuyện với bạn
- Đứng lên chạy
Xem đáp án
Giơ tay xin phépEm nên làm gì với rác ở trường?
- Bỏ vào thùng rác
- Giấu dưới bàn
- Ném sang lớp bên
- Vứt xuống sân
Xem đáp án
Bỏ vào thùng rácỞ hành lang trường học, em nên chạy thật nhanh. (Đúng hay sai?)
Xem đáp án
SaiAi dập lửa khi có cháy?
- Bác thợ may
- Chú lính cứu hỏa
- Chú đầu bếp
- Cô giáo
Xem đáp án
Chú lính cứu hỏaKhi em bị ốm nặng, người nào khám bệnh cho em ở bệnh viện?
- Bác sĩ
- Bác thợ mộc
- Chú phi công
- Cô bán hàng
Xem đáp án
Bác sĩChú công an giúp mọi người được an toàn. (Đúng hay sai?)
Xem đáp án
ĐúngEm đến nơi nào để mua rau và trái cây?
- Bưu điện
- Bệnh viện
- Chợ
- Thư viện
Xem đáp án
ChợEm đến nơi nào để mượn nhiều sách đọc?
- Chợ
- Sân bay
- Thư viện
- Trạm cứu hỏa
Xem đáp án
Thư việnNơi nào có nhiều cây xanh, em có thể chơi và đi dạo?
- Bệnh viện
- Công viên
- Nhà ga
- Đồn công an
Xem đáp án
Công viênKể tên một người làm việc ở trường của em. (Trả lời miệng)
Xem đáp án
Ví dụ: cô giáo, thầy giáo, bác bảo vệ, cô y táNêu một quy tắc em cần giữ ở trường. (Trả lời miệng)
Xem đáp án
Ví dụ: xếp hàng, giữ trật tự, không xả rác, nói lời lễ phépKể tên một nơi trong cộng đồng nơi em sống. (Trả lời miệng)
Xem đáp án
Ví dụ: trường học, chợ, bệnh viện, công viên, thư viện