olyclass.com/library/language-g1-thanh-dieu-vi
|
Phiếu bài tập: Dấu thanhHọ tên:Lớp: Trả lời câu hỏi.- Tiếng Việt có tất cả mấy thanh?
a) 4 thanhb) 5 thanhc) 6 thanhd) 7 thanh - Tiếng không có dấu thanh thuộc thanh nào?
a) Thanh huyềnb) Thanh ngangc) Thanh nặngd) Thanh sắc - Dấu ngã là dấu có hình ~.
a) Đúngb) Sai - Hãy kể tên sáu thanh trong tiếng Việt.
- Tiếng “bà” có thanh nào?
a) Thanh huyềnb) Thanh hỏic) Thanh nặngd) Thanh sắc - Tiếng nào dưới đây có thanh hỏi?
a) báob) bãoc) bạod) bảo - Tiếng “lá” có thanh huyền.
a) Đúngb) Sai - Tiếng nào dưới đây có thanh ngã?
a) cúb) cũc) cụd) củ - Thêm dấu sắc vào tiếng “ma” ta được tiếng nào?
a) màb) mác) mạd) mả - Đổi tiếng “lá” sang thanh huyền, ta được tiếng nào?
a) làb) lãc) lạd) lả - Thêm dấu hỏi vào tiếng “co” ta được tiếng gì?
- Đổi tiếng “cả” sang thanh sắc, ta được tiếng nào?
a) càb) các) cãd) cạ - Trong tiếng “mẹ”, dấu nặng được đặt ở đâu?
a) Dưới chữ eb) Dưới chữ mc) Trên chữ ed) Trên chữ m - Dấu thanh được đặt trên hoặc dưới chữ cái chỉ âm chính của tiếng.
a) Đúngb) Sai - Trong tiếng “bàn”, dấu huyền được đặt ở đâu?
a) Dưới chữ ab) Trên chữ ac) Trên chữ bd) Trên chữ n - Trong tiếng “thỏ”, dấu hỏi đặt trên chữ nào?
Đáp án- 6 thanh
- Thanh ngang
- Đúng
- Ngang, huyền, sắc, hỏi, ngã, nặng
- Thanh huyền
- bảo
- Sai
- cũ
- má
- là
- cỏ
- cá
- Dưới chữ e
- Đúng
- Trên chữ a
- Chữ o
|
|