olyclass.com/library/language-g2-bang-chu-cai-vi
|
Phiếu bài tập: Bảng chữ cáiHọ tên:Lớp: Trả lời câu hỏi.- Bảng chữ cái tiếng Việt có bao nhiêu chữ cái?
a) 26b) 28c) 29d) 30 - Chữ cái nào có trong bảng chữ cái tiếng Việt?
a) fb) jc) wd) ơ - Chữ w không có trong 29 chữ cái của bảng chữ cái tiếng Việt.
a) Đúngb) Sai - Chữ cái nào giống chữ d nhưng có thêm một nét ngang?
- Chữ cái b có tên gọi là gì?
a) bib) bátc) bêd) bơ - Chữ cái g có tên gọi là gì?
a) ghêb) gic) giêd) gờ - Chữ cái y có tên gọi là “i dài”.
a) Đúngb) Sai - Chữ cái h có tên gọi là gì?
a) hátb) hêc) hạtd) hắt - Chữ cái nào đứng đầu bảng chữ cái tiếng Việt?
a) ab) bc) âd) ă - Chữ cái nào đứng ngay sau chữ a trong bảng chữ cái?
a) bb) ec) âd) ă - Chữ cái nào đứng cuối cùng trong bảng chữ cái tiếng Việt?
- Trong bảng chữ cái, chữ ê đứng trước chữ e.
a) Đúngb) Sai - Trong các tên Mai, Lan, Hà, Nam, tên nào đứng đầu khi sắp xếp?
a) Hàb) Lanc) Maid) Nam - Trong các tên Tú, An, Dũng, Hoa, tên nào đứng cuối khi sắp xếp?
a) Anb) Dũngc) Hoad) Tú - Sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái: Nam, Linh, Bảo, Hà.
- Hai tên cùng chữ cái đầu thì ta so sánh tiếp chữ cái nào?
a) chữ cái cuối cùngb) chữ cái thứ haic) chữ cái đầu lần nữad) số chữ cái của tên
Đáp án- 29
- ơ
- Đúng
- đ
- bê
- giê
- Đúng
- hát
- a
- ă
- y
- Sai
- Hà
- Tú
- Bảo, Hà, Linh, Nam
- chữ cái thứ hai
|
|