Lớp 5Tiếng Việtluyện tập16 câu

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa

từ đồng nghĩa; từ trái nghĩa; chọn từ hợp với câu

Chơi ngaySao chép để sửa

Chơi miễn phí. Các đội trả lời trên một màn hình, điện thoại của bạn là remote. Học sinh không cần thiết bị.

Câu hỏi

  1. Từ nào đồng nghĩa với từ "chăm chỉ"?

    • lười biếng
    • nhút nhát
    • siêng năng
    • vội vàng
    Xem đáp ánsiêng năng
  2. Từ nào đồng nghĩa với từ "to lớn"?

    • khổng lồ
    • mỏng manh
    • nhỏ bé
    • thấp bé
    Xem đáp ánkhổng lồ
  3. Từ nào đồng nghĩa với "mênh mông" khi nói về biển?

    • bao la
    • chật hẹp
    • hiền hòa
    • nhỏ xíu
    Xem đáp ánbao la
  4. Cặp từ nào dưới đây là cặp từ đồng nghĩa?

    • nhanh – chậm
    • sáng – tối
    • trời – đất
    • tổ quốc – đất nước
    Xem đáp ántổ quốc – đất nước
  5. "Siêng năng" và "cần cù" là hai từ đồng nghĩa. (Đúng hay sai?)

    Xem đáp ánĐúng
  6. Từ nào trái nghĩa với từ "hẹp"?

    • chật
    • ngắn
    • nhỏ
    • rộng
    Xem đáp ánrộng
  7. Từ nào trái nghĩa với từ "dũng cảm"?

    • anh hùng
    • gan dạ
    • hèn nhát
    • kiên cường
    Xem đáp ánhèn nhát
  8. Cặp từ nào là cặp từ trái nghĩa?

    • cao – thấp
    • chết – hi sinh
    • học – học tập
    • đẹp – xinh
    Xem đáp áncao – thấp
  9. "Hiền lành" và "độc ác" là hai từ đồng nghĩa. (Đúng hay sai?)

    Xem đáp ánSai
  10. Nêu một từ trái nghĩa với từ "hào phóng". (Trả lời miệng)

    Xem đáp ánkeo kiệt (hoặc bủn xỉn)
  11. Chọn từ hợp: "Em bé ngủ rất ... trong nôi."

    • cao
    • nhanh
    • say
    • to
    Xem đáp ánsay
  12. Chọn từ hợp: "Bạn Lan luôn ... giúp đỡ mọi người."

    • lạnh lùng
    • nhiệt tình
    • ích kỷ
    • ồn ào
    Xem đáp ánnhiệt tình
  13. Chọn từ hợp: "Đứng trên đỉnh núi, ta thấy cảnh vật thật ... ."

    • chật chội
    • hùng vĩ
    • nhỏ nhắn
    • tầm thường
    Xem đáp ánhùng vĩ
  14. Câu "Chú mèo chạy rất chậm chạp như bay" dùng từ "chậm chạp" hợp lý. (Đúng hay sai?)

    Xem đáp ánSai
  15. Điền từ trái nghĩa với "mở": "Bạn nhớ ... cửa sổ trước khi đi ngủ nhé." (Trả lời miệng)

    Xem đáp ánđóng
  16. Điền một từ hợp nghĩa: "Bài giảng của cô rất ..., cả lớp nghe là nắm được." (Trả lời miệng)

    Xem đáp ánrõ ràng (hoặc dễ hiểu, mạch lạc)

Game tương tự