olyclass.com/library/math-g2-length-m-km-vi
|
Phiếu bài tập: Đề-xi-mét, mét, ki-lô-métHọ tên:Lớp: Trả lời câu hỏi.- 1 dm bằng bao nhiêu xăng-ti-mét?
a) 1 cmb) 10 cmc) 100 cmd) 5 cm - 1 dm = 10 cm.
a) Đúngb) Sai - 2 dm bằng bao nhiêu xăng-ti-mét?
a) 12 cmb) 2 cmc) 20 cmd) 200 cm - 30 cm bằng bao nhiêu đề-xi-mét?
- 1 m bằng bao nhiêu đề-xi-mét?
a) 1 dmb) 10 dmc) 100 dmd) 5 dm - 1 m bằng bao nhiêu xăng-ti-mét?
a) 1 000 cmb) 10 cmc) 100 cmd) 50 cm - 3 m = 30 cm.
a) Đúngb) Sai - 4 m bằng bao nhiêu đề-xi-mét?
- 1 km bằng bao nhiêu mét?
a) 1 000 mb) 10 000 mc) 10 md) 100 m - 2 km bằng bao nhiêu mét?
a) 2 000 mb) 2 100 mc) 20 md) 200 m - 1 000 m bằng 1 km.
a) Đúngb) Sai - 5 000 m bằng bao nhiêu ki-lô-mét?
- Đơn vị nào phù hợp nhất để đo chiều dài cái tẩy (cục gôm)?
a) cmb) dmc) kmd) m - Đơn vị nào phù hợp nhất để đo quãng đường từ Hà Nội đến Huế?
a) cmb) dmc) kmd) m - Đơn vị nào phù hợp nhất để đo chiều dài sân trường?
a) cmb) dmc) kmd) m - Một sợi dây dài 1 m. Cắt đi 4 dm thì còn lại bao nhiêu đề-xi-mét?
a) 4 dmb) 6 dmc) 9 dmd) 96 dm
Đáp án- 10 cm
- Đúng
- 20 cm
- 3 dm
- 10 dm
- 100 cm
- Sai
- 40 dm
- 1 000 m
- 2 000 m
- Đúng
- 5 km
- cm
- km
- m
- 6 dm
|
|