olyclass.com/library/math-g3-numbers-to-100000-vi
|
Phiếu bài tập: Các số đến 100 000Họ tên:Lớp: Trả lời câu hỏi.- Số "Hai mươi lăm nghìn ba trăm linh bốn" viết là:
a) 2 534b) 25 034c) 25 304d) 25 340 - Số 48 615 đọc là:
a) Bốn mươi tám nghìn một trăm sáu mươi lămb) Bốn mươi tám nghìn sáu trăm linh nămc) Bốn mươi tám nghìn sáu trăm mười lămd) Bốn mươi tám nghìn sáu trăm năm mươi mốt - Chữ số 7 trong số 70 524 thuộc hàng nào?
- Số 90 009 đọc là "chín mươi nghìn không trăm linh chín".
a) Đúngb) Sai - Số nào lớn nhất trong các số sau?
a) 58 999b) 59 990c) 59 999d) 60 001 - Số nào bé nhất trong các số sau?
a) 44 999b) 45 012c) 45 021d) 45 120 - Dãy số nào được xếp theo thứ tự từ bé đến lớn?
a) 20 150; 20 510; 25 010b) 20 150; 25 010; 20 510c) 20 510; 20 150; 25 010d) 25 010; 20 510; 20 150 - Số bé nhất có năm chữ số là 1 000.
a) Đúngb) Sai - Làm tròn số 47 380 đến hàng nghìn ta được số:
a) 47 000b) 47 400c) 48 000d) 50 000 - Làm tròn số 65 700 đến hàng chục nghìn ta được số:
a) 60 000b) 65 000c) 66 000d) 70 000 - Số lớn nhất có năm chữ số là 99 999.
a) Đúngb) Sai - 36214 + 25478 = ?
a) 51692b) 61592c) 61682d) 61692 - 70000 − 24615 = ?
a) 45385b) 45485c) 46385d) 55385 - 12314 × 3 = ?
a) 35942b) 36842c) 36932d) 36942 - 84256 : 4 = ?
- Kho có 45000 kg gạo, bán 18500 kg rồi nhập thêm 6200 kg. Kho còn bao nhiêu ki-lô-gam gạo?
Đáp án- 25 304
- Bốn mươi tám nghìn sáu trăm mười lăm
- Hàng chục nghìn
- Đúng
- 60 001
- 44 999
- 20 150; 20 510; 25 010
- Sai
- 47 000
- 70 000
- Đúng
- 61692
- 45385
- 36942
- 21064
- 32700 kg
|
|