olyclass.com/library/math-g4-units-4-vi
|
Phiếu bài tập: Yến, tạ, tấn; giây, thế kỉHọ tên:Lớp: Trả lời câu hỏi.- 1 yến bằng bao nhiêu ki-lô-gam?
a) 1 000 kgb) 1 kgc) 10 kgd) 100 kg - 1 tạ bằng bao nhiêu ki-lô-gam?
a) 1 000 kgb) 10 kgc) 100 kgd) 50 kg - 1 tấn bằng bao nhiêu ki-lô-gam?
a) 1 000 kgb) 10 000 kgc) 10 kgd) 100 kg - 5 yến bằng 50 kg.
a) Đúngb) Sai - Bao gạo nặng 3 yến. Bao gạo đó nặng bao nhiêu ki-lô-gam?
a) 13 kgb) 3 kgc) 30 kgd) 300 kg - Một xe tải chở 2 tấn gạo. Xe chở bao nhiêu ki-lô-gam gạo?
a) 2 000 kgb) 20 000 kgc) 20 kgd) 200 kg - 1 phút bằng bao nhiêu giây?
a) 100 giâyb) 24 giâyc) 30 giâyd) 60 giây - 2 phút bằng 100 giây.
a) Đúngb) Sai - 3 phút bằng bao nhiêu giây?
- 1 thế kỉ bằng bao nhiêu năm?
a) 1 000 nămb) 10 nămc) 100 nămd) 50 năm - Năm 1945 thuộc thế kỉ nào? (Nói bằng số La Mã hoặc bằng lời)
- Năm 2000 thuộc thế kỉ nào?
a) Thế kỉ XIXb) Thế kỉ XXc) Thế kỉ XXId) Thế kỉ XXII - Năm 2025 thuộc thế kỉ XXI.
a) Đúngb) Sai - Xe chở 4 tạ cam và 3 tạ bưởi. Xe chở tất cả bao nhiêu ki-lô-gam?
- Thế kỉ XVIII bắt đầu từ năm nào và kết thúc năm nào?
a) Từ năm 1601 đến năm 1700b) Từ năm 1700 đến năm 1799c) Từ năm 1701 đến năm 1800d) Từ năm 1801 đến năm 1900 - Năm 1010 thuộc thế kỉ nào?
a) Thế kỉ IXb) Thế kỉ Xc) Thế kỉ XId) Thế kỉ XII
Đáp án- 10 kg
- 100 kg
- 1 000 kg
- Đúng
- 30 kg
- 2 000 kg
- 60 giây
- Sai
- 180 giây
- 100 năm
- Thế kỉ XX (thế kỉ 20)
- Thế kỉ XX
- Đúng
- 700 kg (hoặc 7 tạ)
- Từ năm 1701 đến năm 1800
- Thế kỉ XI
|
|