Phiếu bài tập: Tam giác, hình thang, hình trònHọ tên:Lớp: Trả lời câu hỏi.- Tam giác có đáy 8 cm, chiều cao 5 cm. Diện tích tam giác là bao nhiêu?
a) 13 cm²b) 20 cm²c) 26 cm²d) 40 cm² - Diện tích tam giác bằng độ dài đáy nhân với chiều cao rồi chia cho 2.
a) Đúngb) Sai - Tam giác có diện tích 24 dm², đáy 8 dm. Chiều cao của tam giác là bao nhiêu?
a) 12 dmb) 3 dmc) 4 dmd) 6 dm - Một mảnh vườn hình tam giác có đáy 12 m, chiều cao 7 m. Diện tích là bao nhiêu mét vuông?
- Đặc điểm nào đúng với hình thang?
a) Có ba góc vuôngb) Có bốn cạnh bằng nhauc) Có hai cạnh kề song songd) Có hai cạnh đối song song - Hình thang có hai đáy 6 cm và 4 cm, chiều cao 5 cm. Diện tích hình thang là bao nhiêu?
a) 20 cm²b) 25 cm²c) 30 cm²d) 50 cm² - Diện tích hình thang bằng hiệu hai đáy nhân với chiều cao rồi chia cho 2.
a) Đúngb) Sai - Hình thang có đáy lớn 9 dm, đáy bé 5 dm, chiều cao 4 dm. Diện tích là bao nhiêu đề-xi-mét vuông?
- Hình tròn có đường kính 10 cm. Chu vi hình tròn là bao nhiêu?
a) 15,7 cmb) 31,4 cmc) 314 cmd) 62,8 cm - Hình tròn có bán kính 3 cm. Chu vi hình tròn là bao nhiêu?
a) 18,84 cmb) 28,26 cmc) 37,68 cmd) 9,42 cm - Hình tròn có đường kính 4 cm thì chu vi là 12,56 cm.
a) Đúngb) Sai - Một bồn hoa hình tròn có chu vi 25,12 m. Đường kính của bồn hoa là bao nhiêu mét?
- Hình tròn có bán kính 2 cm. Diện tích hình tròn là bao nhiêu?
a) 12,56 cm²b) 18,84 cm²c) 25,12 cm²d) 6,28 cm² - Hình tròn có đường kính 10 cm. Diện tích hình tròn là bao nhiêu?
a) 157 cm²b) 31,4 cm²c) 314 cm²d) 78,5 cm² - Hình tròn có chu vi 18,84 cm. Diện tích hình tròn là bao nhiêu?
a) 18,84 cm²b) 28,26 cm²c) 56,52 cm²d) 9,42 cm² - Công thức nào tính diện tích hình tròn có bán kính r?
a) r × 2 × 3,14b) r × 3,14c) r × r × 2d) r × r × 3,14
Đáp án- 20 cm²
- Đúng
- 6 dm
- 42 m²
- Có hai cạnh đối song song
- 25 cm²
- Sai
- 28 dm²
- 31,4 cm
- 18,84 cm
- Đúng
- 8 m
- 12,56 cm²
- 78,5 cm²
- 28,26 cm²
- r × r × 3,14
|