olyclass.com/library/math-g9-roots-vi
|
Phiếu bài tập: Căn bậc hai, căn bậc baHọ tên:Lớp: Trả lời câu hỏi.- Căn bậc hai số học của 49 là số nào?
a) -7b) 24,5c) 7d) ±7 - Số 9 có hai căn bậc hai là 3 và -3.
a) Đúngb) Sai - Điều kiện xác định của biểu thức √(2x − 6) là gì?
a) x > 3b) x ≤ 3c) x ≥ 3d) x ≥ 6 - Giá trị của √((−5)²) bằng bao nhiêu?
a) -5b) 25c) 5d) ±5 - Giá trị của √4 · √25 bằng bao nhiêu?
a) 10b) 100c) 29d) 7 - Giá trị của √144 : √9 bằng bao nhiêu?
a) 12b) 15c) 3d) 4 - √(9 + 16) = √9 + √16.
a) Đúngb) Sai - Đưa thừa số ra ngoài dấu căn: √50 bằng bao nhiêu?
a) 10√5b) 25√2c) 2√5d) 5√2 - Rút gọn: √18 + √8 bằng bao nhiêu? (viết dạng a√2)
- Trục căn thức ở mẫu: 6/√3 bằng bao nhiêu?
a) 2√3b) 3√2c) 6√3d) √3 - Trục căn thức ở mẫu: 1/(√3 − 1) bằng bao nhiêu?
- Căn bậc ba của 27 bằng bao nhiêu?
a) 13,5b) 3c) 9d) ±3 - Căn bậc ba của −8 bằng bao nhiêu?
a) -2b) -4c) 2d) Không tồn tại - Mọi số thực đều có căn bậc ba.
a) Đúngb) Sai - Tính ∛64 − √64.
- Số nào sau đây lớn hơn 3?
a) 2,9b) √10c) √7d) √9
Đáp án- 7
- Đúng
- x ≥ 3
- 5
- 10
- 4
- Sai
- 5√2
- 5√2
- 2√3
- (√3 + 1)/2
- 3
- -2
- Đúng
- -4
- √10
|
|