olyclass.com/library/science-g7-magnets-vi
|
Phiếu bài tập: Từ trường và nam châmHọ tên:Lớp: Trả lời câu hỏi.- Mỗi thanh nam châm có hai cực nào?
a) Cực Bắc và cực Namb) Cực dương và cực âmc) Cực trên và cực dướid) Cực Đông và cực Tây - Khi để nam châm thẳng quay tự do, cực nào của nó chỉ về phía Bắc địa lí?
a) Cả hai cực cùng chỉb) Cực Bắc của nam châmc) Cực Nam của nam châmd) Không cực nào chỉ - Nếu bẻ đôi một thanh nam châm, mỗi nửa vẫn có hai cực Bắc và Nam.
a) Đúngb) Sai - Đưa hai cực Bắc của hai thanh nam châm lại gần nhau thì chúng sẽ thế nào?
a) Cùng mất từ tínhb) Hút nhauc) Không tác dụng gìd) Đẩy nhau - Hai cực nào của hai nam châm hút nhau?
a) Cực Bắc và cực Bắcb) Cực Bắc và cực Namc) Cực Nam và cực Namd) Không cặp cực nào - Không gian quanh nam châm, có lực từ tác dụng lên kim nam châm đặt trong đó, gọi là gì?
a) Quang phổb) Trọng trườngc) Từ trườngd) Điện trường - Để quan sát đường sức từ của thanh nam châm, ta thường rắc lên tấm nhựa đặt trên nam châm vật gì?
a) Bột giấyb) Muối ănc) Mạt nhômd) Mạt sắt - Ở nơi các đường sức từ càng thưa thì từ trường càng mạnh.
a) Đúngb) Sai - Bên ngoài thanh nam châm, các đường sức từ có chiều đi ra từ cực nào?
a) Cả hai cựcb) Cực Bắcc) Cực Namd) Giữa thanh nam châm - Kim nam châm của la bàn luôn chỉ gần đúng hướng Bắc – Nam vì lí do nào?
a) Kim bị gió thổib) Mặt Trời hút kimc) Trái Đất có lực hấp dẫnd) Trái Đất có từ trường - Dụng cụ có kim nam châm dùng để xác định phương hướng gọi là gì?
- Cực từ Nam của Trái Đất nằm gần cực Bắc địa lí nên hút cực Bắc của kim la bàn.
a) Đúngb) Sai - Nam châm điện gồm cuộn dây dẫn có dòng điện chạy qua và một lõi gì?
a) Lõi gỗb) Lõi nhựac) Lõi sắt nond) Lõi đồng - Nam châm điện mất từ tính khi ta làm gì với dòng điện qua cuộn dây?
- Cách nào làm tăng lực từ của nam châm điện?
a) Giảm cường độ dòng điệnb) Giảm số vòng dây của cuộnc) Thay lõi sắt bằng lõi nhựad) Tăng số vòng dây hoặc cường độ dòng điện - Thiết bị điện nào dùng nam châm điện để búa gõ vào chuông phát ra tiếng kêu?
Đáp án- Cực Bắc và cực Nam
- Cực Bắc của nam châm
- Đúng
- Đẩy nhau
- Cực Bắc và cực Nam
- Từ trường
- Mạt sắt
- Sai
- Cực Bắc
- Trái Đất có từ trường
- La bàn
- Đúng
- Lõi sắt non
- Ngắt dòng điện
- Tăng số vòng dây hoặc cường độ dòng điện
- Chuông điện
|
|