olyclass.com/library/science-g9-metals-vi
|
Phiếu bài tập: Kim loại và phi kimHọ tên:Lớp: Trả lời câu hỏi.- Tính chất vật lí nào sau đây là của hầu hết kim loại?
a) Dẫn nhiệt kémb) Dẫn điện và dẫn nhiệt tốtc) Giòn, dễ vỡ vụnd) Không dẫn điện - Kim loại nào ở thể lỏng ở điều kiện thường?
a) Nhômb) Sắtc) Thủy ngând) Đồng - Khi đốt sắt trong khí oxygen, sản phẩm thu được là chất nào?
a) Khí hydrogenb) Oxide sắt từ (Fe3O4)c) Sắt(II) chlorided) Sắt(III) hydroxide - Kim loại tác dụng với oxygen thường tạo thành oxide base.
a) Đúngb) Sai - Kim loại nào sau đây hoạt động hóa học mạnh nhất?
a) Cub) Fec) Kd) Mg - Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch HCl loãng?
a) Cub) Fec) Mgd) Zn - Magnesium (Mg) đứng trước H trong dãy hoạt động nên tác dụng được với dung dịch HCl loãng.
a) Đúngb) Sai - Nhúng đinh sắt vào dung dịch CuSO4, chất rắn màu đỏ bám vào đinh là kim loại nào?
- Kim loại nào sau đây có thể đẩy bạc ra khỏi dung dịch AgNO3?
a) Agb) Auc) Cud) Pt - Nhôm được sản xuất trong công nghiệp bằng phương pháp nào?
a) Dùng CO khử Al2O3b) Hòa tan quặng vào nướcc) Nhiệt phân Al(OH)3 ở nhiệt độ thấpd) Điện phân nóng chảy Al2O3 - Gang và thép là hợp kim của sắt với nguyên tố nào là chủ yếu?
a) Carbonb) Chlorinec) Lưu huỳnhd) Đồng - Hợp kim của sắt chứa từ 2% đến 5% carbon có tên là gì?
- Thép là hợp kim của sắt có hàm lượng carbon cao hơn gang.
a) Đúngb) Sai - Phi kim nào sau đây ở thể rắn ở điều kiện thường?
a) Chlorineb) Lưu huỳnhc) Nitrogend) Oxygen - Nêu một tính chất vật lí thường gặp ở phi kim mà kim loại thường không có.
- Khi tác dụng với oxygen, phi kim thường tạo ra loại oxide nào?
a) Baseb) Muốic) Oxide acidd) Oxide base
Đáp án- Dẫn điện và dẫn nhiệt tốt
- Thủy ngân
- Oxide sắt từ (Fe3O4)
- Đúng
- K
- Cu
- Đúng
- Đồng (Cu)
- Cu
- Điện phân nóng chảy Al2O3
- Carbon
- Gang
- Sai
- Lưu huỳnh
- Không dẫn điện (hoặc dẫn nhiệt kém, giòn, không ánh kim)
- Oxide acid
|
|