olyclass.com/library/language-g1-van-kho-vi
|
Phiếu bài tập: Vần khó: oa, oe, uy, uyênHọ tên:Lớp: Trả lời câu hỏi.- Tiếng nào có vần oa?
a) hoab) hôc) hơid) họ - Chọn vần điền vào chỗ trống: kh... (tiếng chỉ người không ốm, thêm dấu hỏi)
a) oab) oec) uyd) uê - Tiếng nào có vần uê?
a) hoab) huyc) huệd) hạt - Chọn vần điền vào chỗ trống: h... hiệu (vật nhỏ đeo trên áo)
a) oab) oec) uyd) uê - Tiếng nào có vần oan?
a) toanb) toănc) tuyênd) tuân - Tiếng nào có vần uân?
a) xoanb) xoănc) xuyênd) xuân - Ghép âm th với vần uyên, thêm dấu huyền, ta được tiếng nào?
a) thoànb) thuyênc) thuyềnd) thuần - Từ nào chỉ phương tiện đi trên sông, trên biển?
a) hoab) khoẻc) thuyềnd) xoăn - Tiếng nào có vần oăn?
a) xoanb) xoănc) xuyênd) xuân - Tiếng nào viết đúng chính tả?
a) khoẻb) khoẽc) khuẻd) khêo - Tiếng "hoa" có vần oa.
a) Đúngb) Sai - Tiếng "thuyền" có vần oan.
a) Đúngb) Sai - Trong "mùa xuân", tiếng "xuân" có vần uân.
a) Đúngb) Sai - Ghép âm kh với vần oe, thêm dấu hỏi. Đọc to tiếng đó.
- Nói một tiếng có vần oe.
- Nói một tiếng có vần uyên.
Đáp án- hoa
- oe
- huệ
- uy
- toan
- xuân
- thuyền
- thuyền
- xoăn
- khoẻ
- Đúng
- Sai
- Đúng
- khoẻ
- khoẻ, xoè, loe, hoe (một tiếng có vần oe)
- thuyền, chuyền, nguyên, khuyên (một tiếng có vần uyên)
|
|