Lớp 1Tiếng Việtluyện tập16 câu

Vần khó: oa, oe, uy, uyên

Học sinh luyện nhận biết và ghép tiếng có các vần khó như oa, oe, uê, uy, oan, oăn, uân, uyên, rồi đọc các từ như hoa, khoẻ, thuyền.

Chơi ngaySao chép để sửaThẻ từ và phiếu bài tập để in

Chơi miễn phí. Các đội trả lời trên một màn hình, điện thoại của bạn là remote. Học sinh không cần thiết bị.

Câu hỏi

  1. Tiếng nào có vần oa?

    • hoa
    • hô
    • hơi
    • họ
    Xem đáp ánhoa
  2. Chọn vần điền vào chỗ trống: kh... (tiếng chỉ người không ốm, thêm dấu hỏi)

    • oa
    • oe
    • uy
    • uê
    Xem đáp ánoe
  3. Tiếng nào có vần uê?

    • hoa
    • huy
    • huệ
    • hạt
    Xem đáp ánhuệ
  4. Chọn vần điền vào chỗ trống: h... hiệu (vật nhỏ đeo trên áo)

    • oa
    • oe
    • uy
    • uê
    Xem đáp ánuy
  5. Tiếng nào có vần oan?

    • toan
    • toăn
    • tuyên
    • tuân
    Xem đáp ántoan
  6. Tiếng nào có vần uân?

    • xoan
    • xoăn
    • xuyên
    • xuân
    Xem đáp ánxuân
  7. Ghép âm th với vần uyên, thêm dấu huyền, ta được tiếng nào?

    • thoàn
    • thuyên
    • thuyền
    • thuần
    Xem đáp ánthuyền
  8. Từ nào chỉ phương tiện đi trên sông, trên biển?

    • hoa
    • khoẻ
    • thuyền
    • xoăn
    Xem đáp ánthuyền
  9. Tiếng nào có vần oăn?

    • xoan
    • xoăn
    • xuyên
    • xuân
    Xem đáp ánxoăn
  10. Tiếng nào viết đúng chính tả?

    • khoẻ
    • khoẽ
    • khuẻ
    • khêo
    Xem đáp ánkhoẻ
  11. Tiếng "hoa" có vần oa. (Đúng hay sai?)

    Xem đáp ánĐúng
  12. Tiếng "thuyền" có vần oan. (Đúng hay sai?)

    Xem đáp ánSai
  13. Trong "mùa xuân", tiếng "xuân" có vần uân. (Đúng hay sai?)

    Xem đáp ánĐúng
  14. Ghép âm kh với vần oe, thêm dấu hỏi. Đọc to tiếng đó. (Trả lời miệng)

    Xem đáp ánkhoẻ
  15. Nói một tiếng có vần oe. (Trả lời miệng)

    Xem đáp ánkhoẻ, xoè, loe, hoe (một tiếng có vần oe)
  16. Nói một tiếng có vần uyên. (Trả lời miệng)

    Xem đáp ánthuyền, chuyền, nguyên, khuyên (một tiếng có vần uyên)

Chơi bộ này với game

Game tương tự