olyclass.com/library/language-g3-tu-giong-trai-vi
|
Phiếu bài tập: Từ có nghĩa giống nhau, trái ngượcHọ tên:Lớp: Trả lời câu hỏi.- Từ nào có nghĩa giống với từ "to"?
a) béb) lớnc) nhỏd) thấp - Từ nào có nghĩa giống với từ "chăm chỉ"?
a) lười biếngb) mệt mỏic) siêng năngd) vui vẻ - Hai từ "đẹp" và "xinh" có nghĩa gần giống nhau.
a) Đúngb) Sai - Từ nào có nghĩa giống với từ "học sinh"?
a) cô giáob) học tròc) lớp họcd) thầy giáo - Từ nào có nghĩa trái ngược với từ "cao"?
a) dàib) thấpc) tod) xa - Từ nào có nghĩa trái ngược với từ "siêng năng"?
a) chăm chỉb) chịu khóc) cần cùd) lười biếng - Hai từ "nóng" và "lạnh" có nghĩa trái ngược nhau.
a) Đúngb) Sai - Hai từ "hiền" và "dữ" có nghĩa giống nhau.
a) Đúngb) Sai - Thay từ "bé nhỏ" bằng từ nào để câu "Chú chim bé nhỏ đậu trên cành" không đổi nghĩa?
a) cao vútb) khổng lồc) nhỏ xíud) to lớn - Từ nào thay cho "mênh mông" trong câu "Biển cả mênh mông" thì hợp nghĩa nhất?
a) bao lab) chật hẹpc) nhỏ béd) thấp thoáng - Từ nào thay cho "vui" trong câu "Em rất vui khi được cô khen" mà nghĩa gần như không đổi?
a) buồn bãb) lo lắngc) mệt mỏid) phấn khởi - Cặp từ nào dưới đây là cặp từ trái nghĩa?
a) chăm – siêngb) sáng – tốic) to – lớnd) đẹp – xinh - Tìm từ trái nghĩa với từ "rộng".
- Cặp từ trái nghĩa trong câu "Cái hộp này nặng, cái hộp kia nhẹ." là gì?
a) cái – hộpb) cái – nhẹc) này – kiad) nặng – nhẹ - Tìm từ trái nghĩa với từ "vui".
- Tìm từ trái nghĩa với từ "hiền lành".
Đáp án- lớn
- siêng năng
- Đúng
- học trò
- thấp
- lười biếng
- Đúng
- Sai
- nhỏ xíu
- bao la
- phấn khởi
- sáng – tối
- hẹp (chật)
- nặng – nhẹ
- buồn
- dữ dằn (hung dữ)
|
|