Từ có nghĩa giống nhau, trái ngược
Học sinh luyện nhận biết từ đồng nghĩa và trái nghĩa, biết chọn từ thay thế phù hợp và tìm cặp từ trái nghĩa qua các câu hỏi ngắn.
Chơi ngaySao chép để sửaThẻ từ và phiếu bài tập để in
Chơi miễn phí. Các đội trả lời trên một màn hình, điện thoại của bạn là remote. Học sinh không cần thiết bị.
Câu hỏi
Từ nào có nghĩa giống với từ "to"?
- bé
- lớn
- nhỏ
- thấp
Xem đáp án
lớnTừ nào có nghĩa giống với từ "chăm chỉ"?
- lười biếng
- mệt mỏi
- siêng năng
- vui vẻ
Xem đáp án
siêng năngHai từ "đẹp" và "xinh" có nghĩa gần giống nhau. (Đúng hay sai?)
Xem đáp án
ĐúngTừ nào có nghĩa giống với từ "học sinh"?
- cô giáo
- học trò
- lớp học
- thầy giáo
Xem đáp án
học tròTừ nào có nghĩa trái ngược với từ "cao"?
- dài
- thấp
- to
- xa
Xem đáp án
thấpTừ nào có nghĩa trái ngược với từ "siêng năng"?
- chăm chỉ
- chịu khó
- cần cù
- lười biếng
Xem đáp án
lười biếngHai từ "nóng" và "lạnh" có nghĩa trái ngược nhau. (Đúng hay sai?)
Xem đáp án
ĐúngHai từ "hiền" và "dữ" có nghĩa giống nhau. (Đúng hay sai?)
Xem đáp án
SaiThay từ "bé nhỏ" bằng từ nào để câu "Chú chim bé nhỏ đậu trên cành" không đổi nghĩa?
- cao vút
- khổng lồ
- nhỏ xíu
- to lớn
Xem đáp án
nhỏ xíuTừ nào thay cho "mênh mông" trong câu "Biển cả mênh mông" thì hợp nghĩa nhất?
- bao la
- chật hẹp
- nhỏ bé
- thấp thoáng
Xem đáp án
bao laTừ nào thay cho "vui" trong câu "Em rất vui khi được cô khen" mà nghĩa gần như không đổi?
- buồn bã
- lo lắng
- mệt mỏi
- phấn khởi
Xem đáp án
phấn khởiCặp từ nào dưới đây là cặp từ trái nghĩa?
- chăm – siêng
- sáng – tối
- to – lớn
- đẹp – xinh
Xem đáp án
sáng – tốiTìm từ trái nghĩa với từ "rộng". (Trả lời miệng)
Xem đáp án
hẹp (chật)Cặp từ trái nghĩa trong câu "Cái hộp này nặng, cái hộp kia nhẹ." là gì?
- cái – hộp
- cái – nhẹ
- này – kia
- nặng – nhẹ
Xem đáp án
nặng – nhẹTìm từ trái nghĩa với từ "vui". (Trả lời miệng)
Xem đáp án
buồnTìm từ trái nghĩa với từ "hiền lành". (Trả lời miệng)
Xem đáp án
dữ dằn (hung dữ)