Mẹo: in khổ A4, cắt thẻ theo đường nét đứt. Đáp án ở trang cuối.
In:
Phiếu bài tập: Đại từ
Họ tên:Lớp:
Trả lời câu hỏi.
Từ nào dưới đây là đại từ xưng hô?
a) chúng tab) chạy nhanhc) học bàid) xinh đẹp
Câu nào dưới đây có đại từ xưng hô?
a) Chúng tôi đi học.b) Con đường rất dài.c) Hoa nở rất đẹp.d) Trời mưa to quá.
Trong câu “Nam rất chăm học, nó luôn làm bài đầy đủ.”, từ “nó” thay cho Nam.
a) Đúngb) Sai
Trong câu “Tớ đã làm xong, còn cậu thì sao?”, từ “cậu” chỉ ai?
a) Người ngheb) Người nóic) Người được nhắc đếnd) Đồ vật
Trong đoạn “Trời sắp mưa. – Mình cũng nghĩ vậy.”, từ “vậy” là loại từ nào?
a) Danh từb) Đại từ nghi vấnc) Đại từ thay thếd) Đại từ xưng hô
“Bà dặn em ăn cơm đúng giờ. Em nhớ thế.” Từ “thế” thay cho điều gì?
a) Bạn của emb) Bữa cơmc) Người bàd) Điều bà dặn
Câu nào có đại từ thay thế?
a) Tôi cũng nghĩ vậy.b) Tôi cũng thích đọc.c) Tôi rất yêu lớp.d) Tôi đang đọc sách.
Từ nào dưới đây là đại từ thay thế?
a) aib) chúng tac) vậyd) đâu
Từ nào là đại từ nghi vấn trong câu “Bạn đang ăn gì?”
a) bạnb) gìc) ănd) đang
Từ “ai” trong câu “Ai đã vẽ bức tranh này?” là đại từ nghi vấn.
a) Đúngb) Sai
Câu nào dùng đại từ nghi vấn “đâu” để hỏi?
a) Em đang làm bài tập.b) Em để vở trên bàn.c) Quyển vở của em để ở đâu?d) Quyển vở này rất đẹp.
Đại từ nghi vấn “đâu” chỉ dùng để hỏi về người.
a) Đúngb) Sai
Câu nào dùng đại từ để tránh lặp từ tốt nhất?
a) Chú mèo rất ngoan, ai thường nằm cạnh em.b) Chú mèo rất ngoan, chú mèo thường nằm cạnh em.c) Chú mèo rất ngoan, nó thường nằm cạnh em.d) Chú mèo rất ngoan, đâu thường nằm cạnh em.
Thay “Nam” thứ hai bằng một đại từ: “Nam thích vẽ. Nam vẽ rất đẹp.”
Điền đại từ nghi vấn vào chỗ trống: “Nhà bạn ở …?”
Tìm hai đại từ xưng hô trong câu: “Cậu giúp tớ nhé!”