Lớp 5Tiếng Việtluyện tập16 câu

Đại từ

Học sinh luyện nhận biết và dùng đại từ xưng hô, đại từ thay thế và đại từ nghi vấn để câu văn gọn gàng, tránh lặp từ.

Chơi ngaySao chép để sửaThẻ từ và phiếu bài tập để in

Chơi miễn phí. Các đội trả lời trên một màn hình, điện thoại của bạn là remote. Học sinh không cần thiết bị.

Câu hỏi

  1. Từ nào dưới đây là đại từ xưng hô?

    • chúng ta
    • chạy nhanh
    • học bài
    • xinh đẹp
    Xem đáp ánchúng ta
  2. Câu nào dưới đây có đại từ xưng hô?

    • Chúng tôi đi học.
    • Con đường rất dài.
    • Hoa nở rất đẹp.
    • Trời mưa to quá.
    Xem đáp ánChúng tôi đi học.
  3. Trong câu “Nam rất chăm học, nó luôn làm bài đầy đủ.”, từ “nó” thay cho Nam. (Đúng hay sai?)

    Xem đáp ánĐúng
  4. Trong câu “Tớ đã làm xong, còn cậu thì sao?”, từ “cậu” chỉ ai?

    • Người nghe
    • Người nói
    • Người được nhắc đến
    • Đồ vật
    Xem đáp ánNgười nghe
  5. Trong đoạn “Trời sắp mưa. – Mình cũng nghĩ vậy.”, từ “vậy” là loại từ nào?

    • Danh từ
    • Đại từ nghi vấn
    • Đại từ thay thế
    • Đại từ xưng hô
    Xem đáp ánĐại từ thay thế
  6. “Bà dặn em ăn cơm đúng giờ. Em nhớ thế.” Từ “thế” thay cho điều gì?

    • Bạn của em
    • Bữa cơm
    • Người bà
    • Điều bà dặn
    Xem đáp ánĐiều bà dặn
  7. Câu nào có đại từ thay thế?

    • Tôi cũng nghĩ vậy.
    • Tôi cũng thích đọc.
    • Tôi rất yêu lớp.
    • Tôi đang đọc sách.
    Xem đáp ánTôi cũng nghĩ vậy.
  8. Từ nào dưới đây là đại từ thay thế?

    • ai
    • chúng ta
    • vậy
    • đâu
    Xem đáp ánvậy
  9. Từ nào là đại từ nghi vấn trong câu “Bạn đang ăn gì?”

    • bạn
    • gì
    • ăn
    • đang
    Xem đáp ángì
  10. Từ “ai” trong câu “Ai đã vẽ bức tranh này?” là đại từ nghi vấn. (Đúng hay sai?)

    Xem đáp ánĐúng
  11. Câu nào dùng đại từ nghi vấn “đâu” để hỏi?

    • Em đang làm bài tập.
    • Em để vở trên bàn.
    • Quyển vở của em để ở đâu?
    • Quyển vở này rất đẹp.
    Xem đáp ánQuyển vở của em để ở đâu?
  12. Đại từ nghi vấn “đâu” chỉ dùng để hỏi về người. (Đúng hay sai?)

    Xem đáp ánSai
  13. Câu nào dùng đại từ để tránh lặp từ tốt nhất?

    • Chú mèo rất ngoan, ai thường nằm cạnh em.
    • Chú mèo rất ngoan, chú mèo thường nằm cạnh em.
    • Chú mèo rất ngoan, nó thường nằm cạnh em.
    • Chú mèo rất ngoan, đâu thường nằm cạnh em.
    Xem đáp ánChú mèo rất ngoan, nó thường nằm cạnh em.
  14. Thay “Nam” thứ hai bằng một đại từ: “Nam thích vẽ. Nam vẽ rất đẹp.” (Trả lời miệng)

    Xem đáp ánbạn ấy (hoặc: cậu ấy, nó)
  15. Điền đại từ nghi vấn vào chỗ trống: “Nhà bạn ở …?” (Trả lời miệng)

    Xem đáp ánđâu
  16. Tìm hai đại từ xưng hô trong câu: “Cậu giúp tớ nhé!” (Trả lời miệng)

    Xem đáp áncậu, tớ

Chơi bộ này với game

Game tương tự