Các số đến 100
Grade 1: count to 100, tens and ones, number before and after, compare with < > =.
Chơi miễn phí. Các đội trả lời trên một màn hình, điện thoại của bạn là remote. Học sinh không cần thiết bị.
Câu hỏi
Em đếm: 47, 48, 49, ... Số tiếp theo là số nào?
- 40
- 50
- 51
- 59
Xem đáp án
50Đếm từng chục: 10, 20, 30, 40, ... Số tiếp theo là số nào?
- 41
- 45
- 50
- 60
Xem đáp án
50Em hãy đếm từng số, bắt đầu từ 96 đến 100. (Trả lời miệng)
Xem đáp án
96, 97, 98, 99, 100Số 53 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
- 3 chục và 5 đơn vị
- 5 chục và 3 đơn vị
- 5 chục và 5 đơn vị
- 8 chục và 3 đơn vị
Xem đáp án
5 chục và 3 đơn vị7 chục và 4 đơn vị là số nào?
- 11
- 47
- 70
- 74
Xem đáp án
74Số 90 gồm 9 chục và 0 đơn vị. (Đúng hay sai?)
Xem đáp án
ĐúngTrong số 68, chữ số 6 chỉ mấy chục?
- 6 chục
- 6 đơn vị
- 8 chục
- 8 đơn vị
Xem đáp án
6 chụcSố liền trước của 80 là số nào?
- 70
- 79
- 81
- 90
Xem đáp án
79Số liền sau của 99 là số nào?
- 100
- 101
- 90
- 98
Xem đáp án
100Số nào ở giữa 39 và 41? (Trả lời miệng)
Xem đáp án
40Số liền sau của 59 là 50. (Đúng hay sai?)
Xem đáp án
SaiPhép so sánh nào đúng?
- 45 < 54
- 45 = 54
- 45 > 54
- 54 < 45
Xem đáp án
45 < 54Trong các số 28, 79, 80, 82, số nào lớn nhất?
- 28
- 79
- 80
- 82
Xem đáp án
823 chục và 6 đơn vị = 36. (Đúng hay sai?)
Xem đáp án
ĐúngSố lớn nhất có hai chữ số là số nào? (Trả lời miệng)
Xem đáp án
99Số nào lớn hơn 67 nhưng bé hơn 69?
- 66
- 67
- 68
- 70
Xem đáp án
68