Lớp 1Toánluyện tập16 câu

Các số đến 100

Grade 1: count to 100, tens and ones, number before and after, compare with < > =.

Chơi ngaySao chép để sửa

Chơi miễn phí. Các đội trả lời trên một màn hình, điện thoại của bạn là remote. Học sinh không cần thiết bị.

Câu hỏi

  1. Em đếm: 47, 48, 49, ... Số tiếp theo là số nào?

    • 40
    • 50
    • 51
    • 59
    Xem đáp án50
  2. Đếm từng chục: 10, 20, 30, 40, ... Số tiếp theo là số nào?

    • 41
    • 45
    • 50
    • 60
    Xem đáp án50
  3. Em hãy đếm từng số, bắt đầu từ 96 đến 100. (Trả lời miệng)

    Xem đáp án96, 97, 98, 99, 100
  4. Số 53 gồm mấy chục và mấy đơn vị?

    • 3 chục và 5 đơn vị
    • 5 chục và 3 đơn vị
    • 5 chục và 5 đơn vị
    • 8 chục và 3 đơn vị
    Xem đáp án5 chục và 3 đơn vị
  5. 7 chục và 4 đơn vị là số nào?

    • 11
    • 47
    • 70
    • 74
    Xem đáp án74
  6. Số 90 gồm 9 chục và 0 đơn vị. (Đúng hay sai?)

    Xem đáp ánĐúng
  7. Trong số 68, chữ số 6 chỉ mấy chục?

    • 6 chục
    • 6 đơn vị
    • 8 chục
    • 8 đơn vị
    Xem đáp án6 chục
  8. Số liền trước của 80 là số nào?

    • 70
    • 79
    • 81
    • 90
    Xem đáp án79
  9. Số liền sau của 99 là số nào?

    • 100
    • 101
    • 90
    • 98
    Xem đáp án100
  10. Số nào ở giữa 39 và 41? (Trả lời miệng)

    Xem đáp án40
  11. Số liền sau của 59 là 50. (Đúng hay sai?)

    Xem đáp ánSai
  12. Phép so sánh nào đúng?

    • 45 < 54
    • 45 = 54
    • 45 > 54
    • 54 < 45
    Xem đáp án45 < 54
  13. Trong các số 28, 79, 80, 82, số nào lớn nhất?

    • 28
    • 79
    • 80
    • 82
    Xem đáp án82
  14. 3 chục và 6 đơn vị = 36. (Đúng hay sai?)

    Xem đáp ánĐúng
  15. Số lớn nhất có hai chữ số là số nào? (Trả lời miệng)

    Xem đáp án99
  16. Số nào lớn hơn 67 nhưng bé hơn 69?

    • 66
    • 67
    • 68
    • 70
    Xem đáp án68

Game tương tự