Lớp 2Toánluyện tập16 câu

Các số trong phạm vi 1000

Học sinh luyện nhận biết hàng trăm, chục, đơn vị, đọc, viết, so sánh số có ba chữ số và làm tính cộng, trừ trong phạm vi 1000.

Chơi ngaySao chép để sửaThẻ từ và phiếu bài tập để in

Chơi miễn phí. Các đội trả lời trên một màn hình, điện thoại của bạn là remote. Học sinh không cần thiết bị.

Câu hỏi

  1. 10 chục bằng bao nhiêu trăm?

    • 1 trăm
    • 10 trăm
    • 100 trăm
    • 2 trăm
    Xem đáp án1 trăm
  2. Số 352 có chữ số hàng chục là chữ số nào?

    • 0
    • 2
    • 3
    • 5
    Xem đáp án5
  3. Số 408 có 4 trăm, 0 chục và 8 đơn vị. (Đúng hay sai?)

    Xem đáp ánĐúng
  4. Số "sáu trăm linh năm" viết là:

    • 6005
    • 605
    • 65
    • 650
    Xem đáp án605
  5. Số 270 đọc là:

    • hai mươi bảy
    • hai trăm bảy
    • hai trăm bảy mươi
    • hai trăm linh bảy
    Xem đáp ánhai trăm bảy mươi
  6. Số liền sau của 999 là số nào? (Trả lời miệng)

    Xem đáp án1000
  7. Dấu nào điền vào chỗ trống: 465 ... 456?

    • +
    • <
    • =
    • >
    Xem đáp án>
  8. Số 730 bé hơn số 703. (Đúng hay sai?)

    Xem đáp ánSai
  9. Lập số lớn nhất có ba chữ số 8, 5, 9 (mỗi chữ số dùng một lần). Đó là số nào?

    • 589
    • 895
    • 958
    • 985
    Xem đáp án985
  10. Viết 374 thành tổng: 374 = ...

    • 30 + 70 + 4
    • 300 + 40 + 7
    • 300 + 70 + 4
    • 700 + 30 + 4
    Xem đáp án300 + 70 + 4
  11. Tổng 500 + 20 + 9 là số nào?

    • 259
    • 5029
    • 529
    • 592
    Xem đáp án529
  12. Số 806 viết thành tổng là 800 + 60. (Đúng hay sai?)

    Xem đáp ánSai
  13. Tính: 300 + 400 = ?

    • 600
    • 700
    • 7000
    • 800
    Xem đáp án700
  14. Tính: 245 + 134 = ?

    • 279
    • 369
    • 379
    • 389
    Xem đáp án379
  15. Tính: 368 + 175 = ? (Trả lời miệng)

    Xem đáp án543
  16. Tính: 520 − 237 = ? (Trả lời miệng)

    Xem đáp án283

Chơi bộ này với game

Game tương tự