olyclass.com/library/math-g2-numbers-to-1000-vi
|
Phiếu bài tập: Các số trong phạm vi 1000Họ tên:Lớp: Trả lời câu hỏi.- 10 chục bằng bao nhiêu trăm?
a) 1 trămb) 10 trămc) 100 trămd) 2 trăm - Số 352 có chữ số hàng chục là chữ số nào?
a) 0b) 2c) 3d) 5 - Số 408 có 4 trăm, 0 chục và 8 đơn vị.
a) Đúngb) Sai - Số "sáu trăm linh năm" viết là:
a) 6005b) 605c) 65d) 650 - Số 270 đọc là:
a) hai mươi bảyb) hai trăm bảyc) hai trăm bảy mươid) hai trăm linh bảy - Số liền sau của 999 là số nào?
- Dấu nào điền vào chỗ trống: 465 ... 456?
a) +b) <c) =d) > - Số 730 bé hơn số 703.
a) Đúngb) Sai - Lập số lớn nhất có ba chữ số 8, 5, 9 (mỗi chữ số dùng một lần). Đó là số nào?
a) 589b) 895c) 958d) 985 - Viết 374 thành tổng: 374 = ...
a) 30 + 70 + 4b) 300 + 40 + 7c) 300 + 70 + 4d) 700 + 30 + 4 - Tổng 500 + 20 + 9 là số nào?
a) 259b) 5029c) 529d) 592 - Số 806 viết thành tổng là 800 + 60.
a) Đúngb) Sai - Tính: 300 + 400 = ?
a) 600b) 700c) 7000d) 800 - Tính: 245 + 134 = ?
a) 279b) 369c) 379d) 389 - Tính: 368 + 175 = ?
- Tính: 520 − 237 = ?
Đáp án- 1 trăm
- 5
- Đúng
- 605
- hai trăm bảy mươi
- 1000
- >
- Sai
- 985
- 300 + 70 + 4
- 529
- Sai
- 700
- 379
- 543
- 283
|
|