Lớp 3Toánluyện tập16 câu

Các số đến 10 000

Grade 3: place value, compare and order, round to 10 and 100, add and subtract four-digit numbers.

Chơi ngaySao chép để sửa

Chơi miễn phí. Các đội trả lời trên một màn hình, điện thoại của bạn là remote. Học sinh không cần thiết bị.

Câu hỏi

  1. Chữ số 7 trong số 5726 thuộc hàng nào?

    • Hàng chục
    • Hàng nghìn
    • Hàng trăm
    • Hàng đơn vị
    Xem đáp ánHàng trăm
  2. Số gồm 6 nghìn, 3 trăm, 0 chục và 8 đơn vị là số nào?

    • 3608
    • 6038
    • 6308
    • 6380
    Xem đáp án6308
  3. Trong số 4093, chữ số 9 có giá trị là 90. (Đúng hay sai?)

    Xem đáp ánĐúng
  4. Số 7000 + 400 + 5 viết thành số nào? (Trả lời miệng)

    Xem đáp án7405
  5. Số nào lớn nhất trong các số sau?

    • 4098
    • 4809
    • 4890
    • 4908
    Xem đáp án4908
  6. Dùng các chữ số 5, 0, 8, 2 (mỗi chữ số một lần), số bé nhất có 4 chữ số là số nào?

    • 2058
    • 2085
    • 2508
    • 5028
    Xem đáp án2058
  7. 6150 < 6105. (Đúng hay sai?)

    Xem đáp ánSai
  8. Số liền sau của 7999 là số nào?

    • 7900
    • 7998
    • 8000
    • 8999
    Xem đáp án8000
  9. Làm tròn số 463 đến hàng chục được số nào?

    • 400
    • 460
    • 470
    • 500
    Xem đáp án460
  10. Làm tròn số 3750 đến hàng trăm được số nào?

    • 3700
    • 3750
    • 3800
    • 4000
    Xem đáp án3800
  11. Làm tròn số 5249 đến hàng trăm được số nào? (Trả lời miệng)

    Xem đáp án5200
  12. Làm tròn số 1995 đến hàng chục được số 2000. (Đúng hay sai?)

    Xem đáp ánĐúng
  13. 2300 + 4500 = ?

    • 6700
    • 6800
    • 6900
    • 7800
    Xem đáp án6800
  14. 3456 + 1278 = ?

    • 4624
    • 4634
    • 4734
    • 4834
    Xem đáp án4734
  15. 8000 − 2650 = ?

    • 5350
    • 5450
    • 5650
    • 6350
    Xem đáp án5350
  16. 6204 − 3587 = ? (Trả lời miệng)

    Xem đáp án2617

Game tương tự