olyclass.com/library/math-g7-triangle-relations-vi
|
Phiếu bài tập: Quan hệ các yếu tố trong tam giácHọ tên:Lớp: Trả lời câu hỏi.- Trong tam giác ABC có góc A = 90°, góc B = 50°. Cạnh nào dài nhất?
a) ABb) ACc) BCd) Ba cạnh bằng nhau - Trong một tam giác, cạnh đối diện với góc lớn hơn thì lớn hơn.
a) Đúngb) Sai - Tam giác ABC có AB = 5 cm, AC = 7 cm, BC = 6 cm. Góc nào lớn nhất?
a) Ba góc bằng nhaub) Góc Ac) Góc Bd) Góc C - Từ điểm A ngoài đường thẳng d, AH vuông góc với d tại H, AM là đường xiên. So sánh AH và AM.
a) AH < AMb) AH = AMc) AH > AMd) Không so sánh được - Trong các đoạn nối một điểm với các điểm của một đường thẳng, đường vuông góc là ngắn nhất.
a) Đúngb) Sai - Bộ ba độ dài nào là ba cạnh của một tam giác?
a) 1 cm, 2 cm, 3 cmb) 2 cm, 3 cm, 6 cmc) 3 cm, 4 cm, 5 cmd) 4 cm, 4 cm, 9 cm - Tam giác cân có hai cạnh 4 cm và 9 cm. Chu vi tam giác bằng bao nhiêu?
a) 13 cmb) 17 cmc) 22 cmd) 26 cm - Hai cạnh của tam giác dài 4 cm và 9 cm. Cạnh thứ ba là số nguyên cm lớn nhất bằng bao nhiêu?
- Đoạn thẳng nối một đỉnh với trung điểm cạnh đối diện gọi là gì?
a) Đường caob) Đường phân giácc) Đường trung trựcd) Đường trung tuyến - Đường thẳng vuông góc với một đoạn thẳng tại trung điểm của nó gọi là gì?
a) Đường caob) Đường phân giácc) Đường trung trựcd) Đường trung tuyến - Đường phân giác của một góc chia góc đó thành hai góc không bằng nhau.
a) Đúngb) Sai - Đường cao kẻ từ đỉnh A của tam giác ABC vuông góc với đường thẳng nào?
a) ABb) ACc) BCd) Phân giác góc A - Ba đường trung tuyến của một tam giác cùng đi qua một điểm. Điểm đó gọi là gì?
- G là trọng tâm tam giác ABC, AM là trung tuyến. Tỉ số AG/AM bằng bao nhiêu?
a) 1/2b) 1/3c) 2/3d) 3/4 - G là trọng tâm tam giác ABC, trung tuyến AM, GM = 3 cm. Tính AM.
- G là trọng tâm tam giác ABC, trung tuyến BN, GN = 4 cm. Độ dài BG bằng bao nhiêu?
a) 12 cmb) 4 cmc) 6 cmd) 8 cm
Đáp án- BC
- Đúng
- Góc B
- AH < AM
- Đúng
- 3 cm, 4 cm, 5 cm
- 22 cm
- 12 cm
- Đường trung tuyến
- Đường trung trực
- Sai
- BC
- Trọng tâm
- 2/3
- 9 cm
- 8 cm
|
|