Lớp 7Toánluyện tập16 câu

Quan hệ các yếu tố trong tam giác

Bài trắc nghiệm giúp học sinh luyện tập quan hệ giữa góc và cạnh đối diện, đường vuông góc và đường xiên, bất đẳng thức tam giác, các đường đồng quy và trọng tâm.

Chơi ngaySao chép để sửaThẻ từ và phiếu bài tập để in

Chơi miễn phí. Các đội trả lời trên một màn hình, điện thoại của bạn là remote. Học sinh không cần thiết bị.

Câu hỏi

  1. Trong tam giác ABC có góc A = 90°, góc B = 50°. Cạnh nào dài nhất?

    • AB
    • AC
    • BC
    • Ba cạnh bằng nhau
    Xem đáp ánBC
  2. Trong một tam giác, cạnh đối diện với góc lớn hơn thì lớn hơn. (Đúng hay sai?)

    Xem đáp ánĐúng
  3. Tam giác ABC có AB = 5 cm, AC = 7 cm, BC = 6 cm. Góc nào lớn nhất?

    • Ba góc bằng nhau
    • Góc A
    • Góc B
    • Góc C
    Xem đáp ánGóc B
  4. Từ điểm A ngoài đường thẳng d, AH vuông góc với d tại H, AM là đường xiên. So sánh AH và AM.

    • AH < AM
    • AH = AM
    • AH > AM
    • Không so sánh được
    Xem đáp ánAH < AM
  5. Trong các đoạn nối một điểm với các điểm của một đường thẳng, đường vuông góc là ngắn nhất. (Đúng hay sai?)

    Xem đáp ánĐúng
  6. Bộ ba độ dài nào là ba cạnh của một tam giác?

    • 1 cm, 2 cm, 3 cm
    • 2 cm, 3 cm, 6 cm
    • 3 cm, 4 cm, 5 cm
    • 4 cm, 4 cm, 9 cm
    Xem đáp án3 cm, 4 cm, 5 cm
  7. Tam giác cân có hai cạnh 4 cm và 9 cm. Chu vi tam giác bằng bao nhiêu?

    • 13 cm
    • 17 cm
    • 22 cm
    • 26 cm
    Xem đáp án22 cm
  8. Hai cạnh của tam giác dài 4 cm và 9 cm. Cạnh thứ ba là số nguyên cm lớn nhất bằng bao nhiêu? (Trả lời miệng)

    Xem đáp án12 cm
  9. Đoạn thẳng nối một đỉnh với trung điểm cạnh đối diện gọi là gì?

    • Đường cao
    • Đường phân giác
    • Đường trung trực
    • Đường trung tuyến
    Xem đáp ánĐường trung tuyến
  10. Đường thẳng vuông góc với một đoạn thẳng tại trung điểm của nó gọi là gì?

    • Đường cao
    • Đường phân giác
    • Đường trung trực
    • Đường trung tuyến
    Xem đáp ánĐường trung trực
  11. Đường phân giác của một góc chia góc đó thành hai góc không bằng nhau. (Đúng hay sai?)

    Xem đáp ánSai
  12. Đường cao kẻ từ đỉnh A của tam giác ABC vuông góc với đường thẳng nào?

    • AB
    • AC
    • BC
    • Phân giác góc A
    Xem đáp ánBC
  13. Ba đường trung tuyến của một tam giác cùng đi qua một điểm. Điểm đó gọi là gì? (Trả lời miệng)

    Xem đáp ánTrọng tâm
  14. G là trọng tâm tam giác ABC, AM là trung tuyến. Tỉ số AG/AM bằng bao nhiêu?

    • 1/2
    • 1/3
    • 2/3
    • 3/4
    Xem đáp án2/3
  15. G là trọng tâm tam giác ABC, trung tuyến AM, GM = 3 cm. Tính AM. (Trả lời miệng)

    Xem đáp án9 cm
  16. G là trọng tâm tam giác ABC, trung tuyến BN, GN = 4 cm. Độ dài BG bằng bao nhiêu?

    • 12 cm
    • 4 cm
    • 6 cm
    • 8 cm
    Xem đáp án8 cm

Chơi bộ này với game

Game tương tự