olyclass.com/library/math-g8-identities-vi
|
Phiếu bài tập: Hằng đẳng thức đáng nhớHọ tên:Lớp: Trả lời câu hỏi.- Khai triển (x + 3)² được kết quả nào?
a) x² + 3x + 9b) x² + 6x + 6c) x² + 6x + 9d) x² + 9 - Khai triển (2x − 1)² được kết quả nào?
a) 2x² − 4x + 1b) 4x² − 1c) 4x² − 2x + 1d) 4x² − 4x + 1 - (a − b)² = a² − b²
a) Đúngb) Sai - Tính nhanh: 101² bằng bao nhiêu?
- Tích (x − 5)(x + 5) bằng biểu thức nào?
a) x² + 25b) x² − 10x + 25c) x² − 25d) x² − 5 - Tính nhanh: 52 × 48 bằng bao nhiêu?
- Khai triển (x + 2)³ được kết quả nào?
a) x³ + 4x² + 4x + 8b) x³ + 6x² + 12x + 8c) x³ + 6x² + 6x + 8d) x³ + 8 - Khai triển (x − 1)³ được kết quả nào?
a) x³ + 3x² + 3x − 1b) x³ − 1c) x³ − 3x² + 3x − 1d) x³ − 3x² − 3x − 1 - x³ + 27 = (x + 3)(x² − 3x + 9)
a) Đúngb) Sai - Phân tích x³ − 8 thành nhân tử được kết quả nào?
a) (x + 2)(x² − 2x + 4)b) (x − 2)(x² + 2x + 4)c) (x − 2)(x² − 2x + 4)d) (x − 2)³ - Phân tích x² − 16 thành nhân tử được kết quả nào?
a) (x − 2)(x + 8)b) (x − 4)(x + 4)c) (x − 4)²d) (x − 8)(x + 8) - Phân tích x² + 10x + 25 thành nhân tử được kết quả nào?
a) (x + 10)²b) (x + 5)(x − 5)c) (x + 5)²d) (x − 5)² - Đa thức 4x² − 12x + 9 phân tích được thành (2x − 3)².
a) Đúngb) Sai - Phân tích 9x² − 1 thành nhân tử được kết quả nào?
a) (3x − 1)(3x + 1)b) (3x − 1)²c) (3x − 3)(3x + 3)d) (9x − 1)(9x + 1) - Tính nhanh: 85² − 15² bằng bao nhiêu?
- Phân tích x² − 2x + 1 − y² thành nhân tử được kết quả nào?
a) (x − 1 − y)(x − 1 + y)b) (x − 1 − y)²c) (x − 1)(y − 1)d) (x − y)²
Đáp án- x² + 6x + 9
- 4x² − 4x + 1
- Sai
- 10 201
- x² − 25
- 2 496
- x³ + 6x² + 12x + 8
- x³ − 3x² + 3x − 1
- Đúng
- (x − 2)(x² + 2x + 4)
- (x − 4)(x + 4)
- (x + 5)²
- Đúng
- (3x − 1)(3x + 1)
- 7 000
- (x − 1 − y)(x − 1 + y)
|
|