Hằng đẳng thức đáng nhớ
Học sinh luyện áp dụng các hằng đẳng thức đáng nhớ để khai triển, rút gọn biểu thức và phân tích đa thức thành nhân tử.
Chơi ngaySao chép để sửaThẻ từ và phiếu bài tập để in
Chơi miễn phí. Các đội trả lời trên một màn hình, điện thoại của bạn là remote. Học sinh không cần thiết bị.
Câu hỏi
Khai triển (x + 3)² được kết quả nào?
- x² + 3x + 9
- x² + 6x + 6
- x² + 6x + 9
- x² + 9
Xem đáp án
x² + 6x + 9Khai triển (2x − 1)² được kết quả nào?
- 2x² − 4x + 1
- 4x² − 1
- 4x² − 2x + 1
- 4x² − 4x + 1
Xem đáp án
4x² − 4x + 1(a − b)² = a² − b² (Đúng hay sai?)
Xem đáp án
SaiTính nhanh: 101² bằng bao nhiêu? (Trả lời miệng)
Xem đáp án
10 201Tích (x − 5)(x + 5) bằng biểu thức nào?
- x² + 25
- x² − 10x + 25
- x² − 25
- x² − 5
Xem đáp án
x² − 25Tính nhanh: 52 × 48 bằng bao nhiêu? (Trả lời miệng)
Xem đáp án
2 496Khai triển (x + 2)³ được kết quả nào?
- x³ + 4x² + 4x + 8
- x³ + 6x² + 12x + 8
- x³ + 6x² + 6x + 8
- x³ + 8
Xem đáp án
x³ + 6x² + 12x + 8Khai triển (x − 1)³ được kết quả nào?
- x³ + 3x² + 3x − 1
- x³ − 1
- x³ − 3x² + 3x − 1
- x³ − 3x² − 3x − 1
Xem đáp án
x³ − 3x² + 3x − 1x³ + 27 = (x + 3)(x² − 3x + 9) (Đúng hay sai?)
Xem đáp án
ĐúngPhân tích x³ − 8 thành nhân tử được kết quả nào?
- (x + 2)(x² − 2x + 4)
- (x − 2)(x² + 2x + 4)
- (x − 2)(x² − 2x + 4)
- (x − 2)³
Xem đáp án
(x − 2)(x² + 2x + 4)Phân tích x² − 16 thành nhân tử được kết quả nào?
- (x − 2)(x + 8)
- (x − 4)(x + 4)
- (x − 4)²
- (x − 8)(x + 8)
Xem đáp án
(x − 4)(x + 4)Phân tích x² + 10x + 25 thành nhân tử được kết quả nào?
- (x + 10)²
- (x + 5)(x − 5)
- (x + 5)²
- (x − 5)²
Xem đáp án
(x + 5)²Đa thức 4x² − 12x + 9 phân tích được thành (2x − 3)². (Đúng hay sai?)
Xem đáp án
ĐúngPhân tích 9x² − 1 thành nhân tử được kết quả nào?
- (3x − 1)(3x + 1)
- (3x − 1)²
- (3x − 3)(3x + 3)
- (9x − 1)(9x + 1)
Xem đáp án
(3x − 1)(3x + 1)Tính nhanh: 85² − 15² bằng bao nhiêu? (Trả lời miệng)
Xem đáp án
7 000Phân tích x² − 2x + 1 − y² thành nhân tử được kết quả nào?
- (x − 1 − y)(x − 1 + y)
- (x − 1 − y)²
- (x − 1)(y − 1)
- (x − y)²
Xem đáp án
(x − 1 − y)(x − 1 + y)