Phiếu bài tập: Chất dinh dưỡng, ăn uống cân bằngHọ tên:Lớp: Trả lời câu hỏi.- Thực phẩm nào sau đây giàu chất bột đường?
a) Cơmb) Dầu ănc) Rau muốngd) Thịt gà - Chất bột đường chủ yếu giúp cơ thể làm gì?
a) Cung cấp năng lượngb) Giúp mắt nhìn xac) Làm chắc răngd) Tạo màu da - Nhóm thực phẩm nào giàu chất đạm?
a) Cơm, bánh mì, khoaib) Mỡ, dầu ăn, bơc) Rau xanh, quả chínd) Thịt, cá, trứng, đậu - Chất đạm giúp cơ thể phát triển và xây dựng cơ bắp.
a) Đúngb) Sai - Dầu ăn và mỡ thuộc nhóm chất dinh dưỡng nào?
a) Chất béob) Chất bột đườngc) Chất khoángd) Chất đạm - Ăn nhiều rau xanh và quả chín cung cấp chủ yếu chất nào?
a) Chỉ chất béob) Chỉ chất bột đườngc) Chỉ chất đạmd) Vitamin và chất khoáng - Chất béo là nguồn dự trữ năng lượng, giúp cơ thể hấp thụ một số vitamin.
a) Đúngb) Sai - Trong tháp dinh dưỡng, nhóm nào nên ăn nhiều nhất?
a) Dầu mỡb) Ngũ cốcc) Thịt mỡd) Đường, muối - Trong tháp dinh dưỡng, nhóm thực phẩm nào nên ăn hạn chế, ở đỉnh tháp? Kể một loại.
- Thiếu vitamin D và canxi lâu ngày, trẻ em dễ mắc bệnh nào?
a) Bướu cổb) Còi xươngc) Cảm cúmd) Đau mắt đỏ - Thiếu i-ốt lâu ngày dễ gây bệnh nào?
a) Bướu cổb) Còi xươngc) Cảm cúmd) Quáng gà - Để phòng bệnh bướu cổ, nên dùng loại muối nào khi nấu ăn?
- Chỉ cần ăn một loại thực phẩm thật ngon là đủ chất dinh dưỡng cho cơ thể.
a) Đúngb) Sai - Cách nào giúp rau quả an toàn hơn trước khi ăn?
a) Chỉ lau qua bằng tayb) Ngâm trong nước bẩnc) Rửa kĩ dưới vòi nước sạchd) Để ngoài nắng lâu - Nêu một dấu hiệu cho thấy thực phẩm đã bị hỏng, không nên ăn.
- Khi mua thực phẩm đóng gói, em cần kiểm tra điều gì?
a) Giá tiền caob) Hạn sử dụngc) Kích thước hộpd) Màu của túi
Đáp án- Cơm
- Cung cấp năng lượng
- Thịt, cá, trứng, đậu
- Đúng
- Chất béo
- Vitamin và chất khoáng
- Đúng
- Ngũ cốc
- Dầu mỡ, đường, muối (ăn ít)
- Còi xương
- Bướu cổ
- Muối i-ốt
- Sai
- Rửa kĩ dưới vòi nước sạch
- Có mùi lạ, mốc, nhớt, đổi màu (một ý đúng)
- Hạn sử dụng
|