Tiếng Việt
Game lớp học soạn sẵn. Chọn một bộ và chơi theo đội trên một màn hình.
Lớp 1Lớp 2Lớp 3Lớp 4Lớp 5Lớp 6Lớp 7Lớp 8Lớp 9
Âm và vầnnhận biết âm đầu; ghép vần; vần dễ lẫn (an/ang, en/eng)Tiếng và từđếm tiếng; ghép tiếng thành từ; từ chỉ con vật, đồ vậtViết câu đầu tiênviết hoa chữ đầu câu; dấu chấm; câu đủ ýChính tả ch / trchọn ch hay tr; tìm từ viết sai; từ chỉ sự vậtChính tả s / xchọn s hay x; tìm từ viết sai; từ chỉ đặc điểmTừ chỉ sự vật, hoạt động, đặc điểmtừ chỉ sự vật; từ chỉ hoạt động; từ chỉ đặc điểmChính tả l / nchọn l hay n; tìm từ viết sai; câu có từ dễ lẫnBiện pháp so sánhnhận ra phép so sánh; từ so sánh (như, là); đặt câu so sánhCác kiểu câucâu giới thiệu; câu nêu hoạt động; câu nêu đặc điểm; dấu chấm hỏiDanh từ, động từ, tính từnhận biết danh từ; động từ; tính từ; xếp từ vào nhómThành ngữ, tục ngữhiểu nghĩa thành ngữ; tục ngữ về lao động, học tập; dùng đúng ngữ cảnhBiện pháp nhân hoánhận ra nhân hoá; tác dụng; đặt câu nhân hoáTừ đồng nghĩa, trái nghĩatừ đồng nghĩa; từ trái nghĩa; chọn từ hợp với câuTừ đồng âm, từ nhiều nghĩaphân biệt từ đồng âm; nghĩa gốc và nghĩa chuyểnQuan hệ từquan hệ từ thường dùng; cặp quan hệ từ; nối câuTừ đơn, từ phứctừ đơn; từ ghép; từ láyẨn dụ và hoán dụnhận ra ẩn dụ; hoán dụ; tác dụngTruyện dân giantruyền thuyết; cổ tích; ngụ ngôn; nhân vật và bài họcTục ngữtục ngữ về thiên nhiên; về con người và xã hội; nghĩa và bài họcDấu chấm lửng, chấm phẩycông dụng dấu chấm lửng; dấu chấm phẩy; dấu gạch ngangVăn nghị luậnluận điểm; lí lẽ; dẫn chứngTrợ từ, thán từtrợ từ; thán từ; tình thái từCâu nghi vấn, cầu khiến, cảm thánđặc điểm và chức năng từng kiểu câu; câu phủ địnhThơthể thơ; vần và nhịp; hình ảnh thơPhương châm hội thoạiphương châm về lượng, về chất, quan hệ, cách thức, lịch sựThành phần biệt lậpthành phần tình thái; cảm thán; gọi đáp; phụ chúLiên kết câu và đoạnphép lặp; phép thế; phép nối