Các số từ 0 đến 10
Học sinh luyện đếm và đọc các số đến 10, so sánh nhiều hơn, ít hơn, bằng nhau với dấu >, <, =, và tách số theo mẫu mấy và mấy.
Chơi ngaySao chép để sửaThẻ từ và phiếu bài tập để in
Chơi miễn phí. Các đội trả lời trên một màn hình, điện thoại của bạn là remote. Học sinh không cần thiết bị.
Câu hỏi
Số đứng ngay sau số 6 khi đếm là số nào?
- 5
- 7
- 8
- 9
Xem đáp án
7Số 9 đọc là gì?
- bảy
- chín
- mười
- tám
Xem đáp án
chínKhi đếm lùi từ 5 về 0, ta đếm: 5, 4, 3, ... Số tiếp theo là số nào?
- 1
- 2
- 4
- 6
Xem đáp án
2Khi đếm từ 1 đến 10, số cuối cùng em đọc là số nào? (Trả lời miệng)
Xem đáp án
10Hộp có 5 cái bút. Số bút nào sau đây ít hơn 5 cái?
- 3
- 5
- 7
- 9
Xem đáp án
3Có 4 bạn nam và 4 bạn nữ. Số bạn nam bằng số bạn nữ. (Đúng hay sai?)
Xem đáp án
ĐúngDấu nào điền vào chỗ trống: 7 ... 4?
- +
- <
- =
- >
Xem đáp án
>Dấu nào điền vào chỗ trống: 2 ... 9?
- -
- <
- =
- >
Xem đáp án
<8 < 6 (Đúng hay sai?)
Xem đáp án
SaiSố nào lớn nhất trong các số: 3, 10, 7, 5?
- 10
- 3
- 5
- 7
Xem đáp án
106 gồm 4 và mấy?
- 1
- 10
- 2
- 3
Xem đáp án
2Số 0 bé hơn số 1. (Đúng hay sai?)
Xem đáp án
ĐúngSố nào điền vào chỗ trống: 3 < ... < 5?
- 3
- 4
- 5
- 6
Xem đáp án
410 gồm 7 và mấy? (Trả lời miệng)
Xem đáp án
3Số nào bé hơn 4 và lớn hơn 1, nhưng không phải số 2?
- 1
- 3
- 4
- 5
Xem đáp án
38 gồm 5 và mấy? (Trả lời miệng)
Xem đáp án
3