Tập hợp số tự nhiên, lũy thừa
Bài trắc nghiệm giúp học sinh luyện cách dùng kí hiệu ∈, ∉, phân biệt ℕ và ℕ*, tính lũy thừa, nhân chia lũy thừa cùng cơ số và thực hiện đúng thứ tự phép tính.
Chơi ngaySao chép để sửaThẻ từ và phiếu bài tập để in
Chơi miễn phí. Các đội trả lời trên một màn hình, điện thoại của bạn là remote. Học sinh không cần thiết bị.
Câu hỏi
Cho A = {2; 4; 6; 8}. Cách viết nào đúng?
- 2 ∉ A
- 4 ∈ A
- 5 ∈ A
- 6 ∉ A
Xem đáp án
4 ∈ AKí hiệu ∉ được đọc là gì?
- bằng
- chứa
- không thuộc
- thuộc
Xem đáp án
không thuộcCho B = {1; 3; 5}. Khi đó 3 ∈ B. (Đúng hay sai?)
Xem đáp án
ĐúngTập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 4 là:
- {0; 1; 2; 3; 4}
- {0; 1; 2; 3}
- {1; 2; 3; 4}
- {1; 2; 3}
Xem đáp án
{0; 1; 2; 3}Số nào thuộc ℕ nhưng không thuộc ℕ*?
- 0
- 1
- 10
- 100
Xem đáp án
0Số 7,5 là một số tự nhiên. (Đúng hay sai?)
Xem đáp án
SaiGiá trị của 2³ là bao nhiêu?
- 5
- 6
- 8
- 9
Xem đáp án
8Viết gọn tích 5 × 5 × 5 × 5 dưới dạng lũy thừa:
- 20
- 4⁵
- 5 × 4
- 5⁴
Xem đáp án
5⁴Kết quả của 3² × 3⁴ viết dưới dạng một lũy thừa là:
- 3⁶
- 3⁸
- 9⁶
- 9⁸
Xem đáp án
3⁶Viết 7⁸ : 7³ dưới dạng một lũy thừa. (Trả lời miệng)
Xem đáp án
7⁵Với a khác 0, a⁰ = 1. (Đúng hay sai?)
Xem đáp án
ĐúngGiá trị của biểu thức 5 + 3 × 4 là:
- 12
- 17
- 23
- 32
Xem đáp án
17Giá trị của 60 − 2 × (4 + 6)² : 5 là:
- 100
- 20
- 40
- 8
Xem đáp án
20Tính 3² × 2 + 4. (Trả lời miệng)
Xem đáp án
22Tính 200 : [2 × (4 + 1)²] (Trả lời miệng)
Xem đáp án
4Tìm số tự nhiên x biết 2ˣ = 32.
- 16
- 4
- 5
- 6
Xem đáp án
5