Lớp 7Toánluyện tập16 câu

Số hữu tỉ

Học sinh luyện biểu diễn và so sánh số hữu tỉ, thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, lũy thừa và vận dụng quy tắc chuyển vế.

Chơi ngaySao chép để sửaThẻ từ và phiếu bài tập để in

Chơi miễn phí. Các đội trả lời trên một màn hình, điện thoại của bạn là remote. Học sinh không cần thiết bị.

Câu hỏi

  1. Số thập phân −0,75 viết được dưới dạng phân số nào sau đây?

    • −3/4
    • −3/40
    • −3/5
    • −7/5
    Xem đáp án−3/4
  2. Mọi số nguyên đều là số hữu tỉ. (Đúng hay sai?)

    Xem đáp ánĐúng
  3. Trên trục số, số hữu tỉ −7/3 nằm giữa hai số nguyên nào?

    • 2 và 3
    • −2 và −1
    • −3 và −2
    • −4 và −3
    Xem đáp án−3 và −2
  4. Số hữu tỉ nào sau đây lớn hơn −1/2?

    • −1/3
    • −2/3
    • −3/4
    • −5/6
    Xem đáp án−1/3
  5. Số nguyên nào nằm giữa −2,5 và −1,5? (Trả lời miệng)

    Xem đáp án−2
  6. Số đối của −5/7 là 7/5. (Đúng hay sai?)

    Xem đáp ánSai
  7. Tính: 1/2 + (−3/4)

    • 5/4
    • −1/2
    • −1/4
    • −3/8
    Xem đáp án−1/4
  8. Tính: 2/3 − (−1/6)

    • 1/2
    • 1/6
    • 5/6
    • 7/6
    Xem đáp án5/6
  9. Tính: (−3/4) : (9/8)

    • 2/3
    • −2/3
    • −27/32
    • −3/2
    Xem đáp án−2/3
  10. Tính: (−2/5) × (−15/4). Viết kết quả dạng phân số tối giản. (Trả lời miệng)

    Xem đáp án3/2
  11. Tính: (−2/3)³

    • 8/27
    • −2/27
    • −8/27
    • −8/9
    Xem đáp án−8/27
  12. Viết (3/5)² · (3/5)³ dưới dạng một lũy thừa của 3/5.

    • (3/5)¹
    • (3/5)⁵
    • (3/5)⁶
    • (9/25)⁵
    Xem đáp án(3/5)⁵
  13. Tính: ((−1/2)²)³ (Trả lời miệng)

    Xem đáp án1/64
  14. Tìm x, biết: x + 1/3 = 5/6

    • x = 1/2
    • x = 1/6
    • x = 5/18
    • x = 7/6
    Xem đáp ánx = 1/2
  15. Tìm x, biết: x − 3/4 = −1/2

    • x = 1/4
    • x = 5/4
    • x = −1/4
    • x = −5/4
    Xem đáp ánx = 1/4
  16. Từ x + 2/5 = −3/10, ta tìm được x = −7/10. (Đúng hay sai?)

    Xem đáp ánĐúng

Chơi bộ này với game

Game tương tự