Đa thức nhiều biến
Bài trắc nghiệm giúp học sinh luyện nhận biết đơn thức, đa thức và bậc của đa thức, rồi thực hành cộng, trừ, nhân đa thức và chia đa thức cho đơn thức.
Chơi ngaySao chép để sửaThẻ từ và phiếu bài tập để in
Chơi miễn phí. Các đội trả lời trên một màn hình, điện thoại của bạn là remote. Học sinh không cần thiết bị.
Câu hỏi
Biểu thức nào sau đây là đơn thức?
- x + 2y
- x + y + 1
- x² − y
- −5x²y
Xem đáp án
−5x²yBậc của đơn thức 5x²y³ là bao nhiêu?
- 10
- 3
- 5
- 6
Xem đáp án
5Cặp đơn thức nào sau đây đồng dạng?
- 2xy và 2x
- 3x²y và 3xy²
- 3x²y và −7x²y
- 5x² và 5y²
Xem đáp án
3x²y và −7x²yHai đơn thức 2x²y và 2xy² là hai đơn thức đồng dạng. (Đúng hay sai?)
Xem đáp án
SaiBậc của đa thức x²y + 3xy³ − 5 là bao nhiêu?
- 0
- 3
- 4
- 5
Xem đáp án
4Thu gọn: 3xy + 5xy − 2xy = ? (Trả lời miệng)
Xem đáp án
6xyTính: (3x² + 2xy) + (x² − 2xy) = ?
- 2x²
- 4x²
- 4x² + 4xy
- 4x² − 4xy
Xem đáp án
4x²Tính: (5x² − 3y) − (2x² − y) = ?
- 3x² + 2y
- 3x² − 2y
- 3x² − 4y
- 7x² − 4y
Xem đáp án
3x² − 2y(x + y) − (x − y) = 2y. (Đúng hay sai?)
Xem đáp án
ĐúngTính: 2x · 3x²y = ?
- 5x³y
- 6x²y
- 6x³y
- 6x³y²
Xem đáp án
6x³yTính: 3x(x − 2y) = ?
- 3x − 6xy
- 3x² + 6xy
- 3x² − 2y
- 3x² − 6xy
Xem đáp án
3x² − 6xyTính: (x − 2)(x + 5) = ? (Trả lời miệng)
Xem đáp án
x² + 3x − 10Tính: (x + y)(x² − xy + y²) = ?
- x³ + 3x²y + y³
- x³ + x²y + y³
- x³ + y³
- x³ − y³
Xem đáp án
x³ + y³Tính: 12x³y² : 4xy = ?
- 3x²y
- 3x²y²
- 3x³y
- 8x²y
Xem đáp án
3x²y(6x²y − 9xy²) : 3xy = 2x + 3y. (Đúng hay sai?)
Xem đáp án
SaiTính: (8x³y² − 4x²y³ + 2xy) : 2xy = ? (Trả lời miệng)
Xem đáp án
4x²y − 2xy² + 1