Trò chơi tiếng Anh lớp 5 Global Success: đủ 20 unit

Trò chơi tiếng Anh lớp 5 Global Success cho cả 20 unit: từ gợi ý, trò chơi nên thử và nút tạo game trên máy chiếu trong một phút. Miễn phí, chơi theo đội.

Tạo gameXem game soạn sẵn

Lớp 5 là năm cuối tiểu học: học sinh đã nói được về bản thân, kể lại một chuyến đi, nói về nghề nghiệp mơ ước và hỏi đáp về sức khỏe. Trò chơi theo đội giúp các em ôn từ nhanh hơn và mạnh dạn nói hơn, nhất là khi có cả đội đứng sau. Bảng dưới đây gợi ý một trò chơi cho từng unit của Tiếng Anh 5 Global Success (tập 1: unit 1 đến 10, tập 2: unit 11 đến 20).

Bấm Tạo game là Oly điền sẵn chủ đề và trình độ (A1 cho tập 1, A2 cho tập 2; bạn đổi được nếu lớp mạnh hay yếu hơn). Cột "Từ gợi ý" do Oly tự soạn theo chủ đề, không chép từ sách; hãy sửa cho khớp với bài, hoặc chụp trang sách để Oly lấy đúng từ trong trang. Cột "Bộ có sẵn" là bộ câu hỏi miễn phí cùng chủ đề trong thư viện, đã được người thật kiểm tra, chơi được ngay.

20 unit Tiếng Anh 5 Global Success và trò chơi gợi ý

UnitChủ đềTừ gợi ýGame gợi ýBộ có sẵnTạo game
1All about me!name, age, class, school, favourite, colour, food, hobbyGiành ôMy, your, his, herTạo game
2Our homesflat, house, tower, building, street, village, city, floorBốn ô liềnCity and countrysideTạo game
3My foreign friendsAmerican, Australian, British, Japanese, Malaysian, Singaporean, friendly, kind, cleverVòng quay may mắn–Tạo game
4Our free-time activitiessurf the internet, go shopping, water the flowers, do karate, play chess, read books, ride a bikeXúc xắc hìnhSports and hobbiesTạo game
5My future jobteacher, firefighter, writer, pilot, reporter, doctor, engineer, farmerLeo tháp saoFuture jobsTạo game
6Our school roomscomputer room, art room, music room, library, gym, first floor, second floor, ground floorLeo thang–Tạo game
7Our favourite school activitiessolve maths problems, read books, play games, do projects, sing songs, paint pictures, learn EnglishRung chuôngSchool subjectsTạo game
8In our classroomboard, poster, map, wall, window, door, next to, behind, in front ofLật thẻ trí nhớIn, on, underTạo game
9Our outdoor activitieswent, played, flew a kite, rode a bike, park, badminton, picnic, yesterdaySút phạt đềnPast simple: irregular verbsTạo game
10Our school triptrip, zoo, museum, farm, bus, took photos, visited, enjoyedĐua xe giấyTravelTạo game
11Family timevisit grandparents, go to the cinema, have a picnic, cook together, watch a film, go campingBingo đồng độiGoing toTạo game
12Our Tet holidayTet, lucky money, peach blossom, banh chung, fireworks, new clothes, visit relatives, decorateThả bóng may mắnLunar New YearTạo game
13Our special daysTeachers' Day, Children's Day, Christmas, birthday, festival, sports festival, celebrate, flowersÔ thử tháchFestivals and celebrationsTạo game
14Staying healthyhealthy, exercise, vegetables, fruit, sleep early, drink water, walk, junk foodNước dângHealthTạo game
15Our healthheadache, toothache, stomach ache, sore throat, fever, cough, doctor, dentistGhế nóngHealthTạo game
16Seasons and the weatherspring, summer, autumn, winter, warm, cool, hot, cold, seasonBóng bay chữWeatherTạo game
17Stories for childrenstory, fox, crow, tortoise, hare, clever, kind, greedy, lazyBức tranh bí ẩn–Tạo game
18Means of transportbus, train, plane, motorbike, taxi, boat, underground, on footKéo coTransportTạo game
19Places of interestmuseum, park, bridge, pagoda, temple, tower, beach, islandVòng chữ cáiPlaces in townTạo game
20Our summer holidaybeach, mountain, island, sandcastle, sunbathe, explore, go swimming, planCâu cáSummer holidays, Going toTạo game

Mọi bộ câu hỏi đều chơi được với cả 27 trò. Lớp 5 thường thích những trò có lựa chọn và rủi ro: ở Leo tháp sao đội chọn giữ điểm hay leo tiếp và có quyền trợ giúp 50:50, còn ở Ô thử thách đội tự chọn câu dễ hay câu khó trước khi nghe câu hỏi.

Cách dùng trong tiết học

Khởi động 5 phút. Mở bộ của unit trước và chơi 6 đến 8 câu với Giành ô hoặc Vòng quay may mắn. Yêu cầu đội trả lời bằng một câu hoàn chỉnh, ví dụ "I want to be a pilot" thay vì chỉ "pilot".

Ôn cuối unit. Với unit nhiều từ vựng, chơi Bingo đồng đội hoặc Lật thẻ trí nhớ. Với unit cần nói nhiều (Our health, Our free-time activities), chọn Ghế nóng: một bạn ngồi quay lưng lại màn hình, cả đội mô tả từ bằng tiếng Anh trong 60 giây; hoặc Xúc xắc hình: đội kể một câu chuyện ngắn với ba hình ngẫu nhiên.

Ôn cuối kỳ. Trước bài kiểm tra, gộp từ của unit 1 đến 10 (hoặc 11 đến 20) thành một bộ, bật hẹn giờ 20 giây, câu hỏi nhân đôi cho từ khó và luật cướp lượt, rồi chơi Đua xe giấy hoặc Kéo co. Màn hình kết quả cho thấy những từ cả lớp hay sai; chạm một lần là có trò mới chỉ với những từ đó, rất tiện cho buổi ôn cuối cùng trước khi thi.

Vào dịp Tết, bật giao diện Tết Nguyên đán cho unit Our Tet holiday để cả màn hình chơi có không khí ngày Tết. Bạn điều khiển mọi thứ từ điện thoại, nên có thể đứng giữa lớp và nghe rõ từng đội trả lời.

Câu hỏi thường gặp

Từ trong bảng có phải từ vựng của sách không?

Không. Đó là danh sách từ thường gặp cho chủ đề của từng unit, do Oly tự soạn để bạn có điểm bắt đầu. Hãy sửa lại cho đúng bài, hoặc chụp trang sách để Oly lấy từ trong trang.

Oly có liên kết với nhà xuất bản sách Global Success không?

Không. Oly là công cụ độc lập, không liên kết với nhà xuất bản hay nhóm tác giả. Tên Global Success chỉ được nhắc đến để giáo viên dễ tìm trò chơi cho bài mình đang dạy.

Nên chọn trình độ A1 hay A2 cho lớp 5?

Trang này đặt A1 cho tập 1 và A2 cho tập 2, vì học kỳ 2 có nhiều câu dài và thì quá khứ hơn. Nếu lớp bạn mới học tiếng Anh từ lớp 3, cứ chọn A1 cả năm; Oly sẽ viết câu hỏi ngắn và dễ hơn.

Tôi có thể in bộ câu hỏi ra giấy không?

Có. Trong trình chỉnh sửa bộ câu hỏi có nút In: thẻ từ, phiếu bài tập và đáp án, làm ngay trên trình duyệt. Học sinh có thể làm phiếu ở nhà sau khi đã chơi trên lớp.

Xem thêm: trò chơi Global Success lớp 3 · lớp 4 · thư viện tiếng Anh A2.