Trò chơi tiếng Anh lớp 4 Global Success: đủ 20 unit

Trò chơi tiếng Anh lớp 4 Global Success cho cả 20 unit: từ gợi ý, trò chơi nên thử và nút tạo game trên máy chiếu trong một phút. Miễn phí, chơi theo đội.

Tạo gameXem game soạn sẵn

Học sinh lớp 4 đã có vốn từ kha khá và bắt đầu nói được những câu ngắn về giờ giấc, thời khóa biểu, thời tiết hay nghề nghiệp. Đây là lúc trò chơi theo đội phát huy tác dụng: các em vừa ôn từ, vừa luyện mẫu câu, vừa học cách bàn bạc với bạn cùng đội. Bảng dưới đây gợi ý một trò chơi cho từng unit của Tiếng Anh 4 Global Success (tập 1: unit 1 đến 10, tập 2: unit 11 đến 20).

Bấm Tạo game là Oly điền sẵn chủ đề và trình độ A1; bạn xem lại từ, bấm tạo, và khoảng một phút sau đã có bộ câu hỏi kèm hình và phát âm. Cột "Từ gợi ý" do Oly tự soạn theo chủ đề, không chép từ sách, nên bạn cứ sửa cho khớp với bài. Muốn đúng từng từ trong sách? Chụp trang sách thay vì gõ. Cột "Bộ có sẵn" là bộ câu hỏi miễn phí cùng chủ đề trong thư viện, chơi được ngay.

20 unit Tiếng Anh 4 Global Success và trò chơi gợi ý

UnitChủ đềTừ gợi ýGame gợi ýBộ có sẵnTạo game
1My friendsfriend, country, Viet Nam, America, Australia, Japan, Malaysia, England, SingaporeGiành ô–Tạo game
2Time and daily routinesget up, have breakfast, go to school, have lunch, go home, go to bed, o'clock, half pastĐua xe giấyMy dayTạo game
3My weekMonday, Tuesday, Wednesday, Thursday, Friday, Saturday, Sunday, weekendVòng quay may mắnDays and monthsTạo game
4My birthday partybirthday, party, cake, candle, present, balloon, card, sing, danceThả bóng may mắn–Tạo game
5Things we can doswim, ride a bike, play the piano, play the guitar, cook, skate, draw, singNém rổCan and can’tTạo game
6Our school facilitieslibrary, computer room, gym, playground, music room, art room, building, gardenBốn ô liền–Tạo game
7Our timetablesMaths, English, Vietnamese, Science, Art, Music, PE, IT, timetableBingo đồng độiSchool subjectsTạo game
8My favourite subjectsfavourite, subject, like, because, Maths, English, Art, Music, PERung chuôngSchool subjectsTạo game
9Our sports daysports day, race, run, jump, team, win, prize, tug of warKéo coSports dayTạo game
10Our summer holidaysbeach, sea, mountain, campsite, countryside, swim, holiday, visitCâu cáSummer holidaysTạo game
11My homehouse, flat, street, road, village, city, near, farBóng bay chữMy homeTạo game
12Jobsfarmer, nurse, doctor, worker, office worker, farm, hospital, factory, officeBức tranh bí ẩnJobsTạo game
13Appearancetall, short, big, slim, young, old, long hair, short hairGhế nóngOppositesTạo game
14Daily activitieswash the clothes, cook dinner, clean the floor, water the flowers, wash the dishes, make the bedXúc xắc hìnhChores at homeTạo game
15My family's weekendsgo shopping, go swimming, watch TV, play tennis, go to the cinema, visit grandparents, play gamesÔ thử tháchSports and hobbiesTạo game
16Weathersunny, rainy, cloudy, windy, snowy, hot, cold, warmNước dângWeatherTạo game
17In the citybus stop, bakery, pharmacy, supermarket, park, turn left, turn right, go straightLeo thangPlaces in townTạo game
18At the shopping centreshopping centre, T-shirt, jeans, shoes, hat, price, how much, dollarsMáy gắp thúShoppingTạo game
19The animal worldgiraffe, lion, crocodile, kangaroo, zebra, bear, monkey, elephantNghe và chạmWild animalsTạo game
20At summer campcamp, tent, campfire, sing songs, play games, tell stories, dance, swimGolf miniSummer holidaysTạo game

Cùng một bộ câu hỏi chơi được với cả 27 trò, nên bạn có thể đổi trò mỗi tiết mà không soạn lại. Với lớp 4, các trò cần chiến thuật như Bốn ô liền hay Ô thử thách (đội tự chọn câu dễ hay câu khó) thường làm các em hào hứng hơn trò may rủi thuần túy.

Cách dùng trong tiết học

Khởi động 5 phút. Mở bộ của unit trước và chơi 6 đến 8 câu với Giành ô hoặc Vòng quay may mắn. Nếu unit đang học có mẫu câu (What time is it? What subjects do you have today?), hãy yêu cầu đội trả lời bằng cả câu chứ không chỉ một từ.

Ôn cuối unit. Chơi cả bộ với một trò mà mọi đội đều phải trả lời mọi câu, như Bingo đồng đội hoặc Rung chuông, nơi mỗi đội viết đáp án lên bảng con và bạn tích đội đúng trên điện thoại. Bật hẹn giờ 20 hoặc 30 giây để nhịp chơi nhanh. Với unit có nhiều từ chỉ hoạt động (Things we can do, Daily activities), Xúc xắc hình cho các đội đặt câu với ba hình ngẫu nhiên.

Ôn cuối kỳ. Gộp từ của unit 1 đến 10 (hoặc 11 đến 20) thành một bộ khoảng 20 đến 30 câu, rồi chơi Đua xe giấy hoặc Leo thang. Bật câu hỏi nhân đôi cho những từ khó, và bật cướp lượt để đội khác được trả lời khi một đội sai. Cuối trò, màn hình kết quả cho thấy những từ cả lớp hay nhầm: chạm một lần để tạo trò mới chỉ với những từ đó cho buổi ôn tiếp theo.

Bạn cầm điện thoại làm điều khiển, xem trước đáp án và chấm Đúng hay Chưa đúng ngay tại chỗ, nên có thể đi quanh lớp, nhắc nhóm đang lúng túng hoặc đứng cạnh em ít phát biểu.

Câu hỏi thường gặp

Từ trong bảng lấy từ đâu?

Oly tự soạn danh sách từ thường gặp cho chủ đề của từng unit. Đó không phải nội dung sách giáo khoa; bạn nên sửa lại cho đúng bài trước khi tạo, hoặc chụp trang sách để Oly lấy từ trong trang.

Oly có liên kết với nhà xuất bản sách Global Success không?

Không. Oly là công cụ độc lập, không liên kết với nhà xuất bản hay nhóm tác giả. Tên Global Success chỉ được nhắc đến để giáo viên dễ tìm trò chơi cho bài mình đang dạy.

Tôi muốn luyện cả mẫu câu chứ không chỉ từ vựng?

Dán các câu bạn muốn luyện, hoặc tự gõ câu hỏi và đáp án của riêng mình. Với những câu ngắn trong bộ, Oly còn tạo câu hỏi sắp xếp từ thành câu đúng.

Có chơi được trên bảng tương tác không?

Được. Oly chạy trên trình duyệt, chạm trực tiếp lên màn hình cảm ứng được, và chữ, hình đủ to để bàn cuối lớp nhìn rõ.

Xem thêm: trò chơi Global Success lớp 3 · lớp 5 · thư viện tiếng Anh A1.