Tiếng Anh 10 Explore New Worlds: trò chơi theo unit

Mỗi unit một trò chơi soạn sẵn: đủ từ vựng của unit (có hình, phát âm và nghĩa tiếng Việt) và câu hỏi theo mẫu câu của bài. Bấm Chơi ngay để chơi theo đội trên máy chiếu, TV hoặc bảng tương tác; điện thoại của thầy cô là điều khiển, học sinh không cần thiết bị. Bộ nào cũng sửa được và in được thành thẻ từ và phiếu bài tập.

Lớp 10Lớp 11

Explore New Worlds 10unit sách giáo khoaUnit 1: PeopleTừ vựng và mẫu câu Unit 1 (People), Explore New Worlds 10: Where are you from? I'm from … / What do you do? I'm a(n) … / He/She is … (nationality).Explore New Worlds 10unit sách giáo khoaUnit 3: Going PlacesTừ vựng và mẫu câu Unit 3 (Going Places), Explore New Worlds 10: I'm going to … / Should I …? You should … / Could you tell me …?.Explore New Worlds 10unit sách giáo khoaUnit 4: FoodTừ vựng và mẫu câu Unit 4 (Food), Explore New Worlds 10: I'd like … / How much/many …? / Would you like …?.Explore New Worlds 10unit sách giáo khoaUnit 5: SportsTừ vựng và mẫu câu Unit 5 (Sports), Explore New Worlds 10: I'm …ing right now / I usually … but today I'm …ing / … is more … than ….Explore New Worlds 10unit sách giáo khoaUnit 6: DestinationsTừ vựng và mẫu câu Unit 6 (Destinations), Explore New Worlds 10: I went to … last … / Did you …? Yes, I did / It was ….Explore New Worlds 10unit sách giáo khoaUnit 7: CommunicationTừ vựng và mẫu câu Unit 7 (Communication), Explore New Worlds 10: Can I have your …? / He/She is … (personality) / … is more … than ….Explore New Worlds 10unit sách giáo khoaUnit 8: Making PlansTừ vựng và mẫu câu Unit 8 (Making Plans), Explore New Worlds 10: I'm going to … / I'm …ing next … / I think … will ….Explore New Worlds 10unit sách giáo khoaUnit 9: Types of ClothingTừ vựng và mẫu câu Unit 9 (Types of Clothing), Explore New Worlds 10: … is cheaper/more … than … / I'd like to try on … / How much is …?.Explore New Worlds 10unit sách giáo khoaUnit 10: LifestylesTừ vựng và mẫu câu Unit 10 (Lifestyles), Explore New Worlds 10: You should/shouldn't … / How often do you …? / … is good/bad for you.Explore New Worlds 10unit sách giáo khoaUnit 11: AchievementsTừ vựng và mẫu câu Unit 11 (Achievements), Explore New Worlds 10: I have to … / I had to … / Have you ever …? / I have … (present perfect).Explore New Worlds 10unit sách giáo khoaUnit 12: DecisionsTừ vựng và mẫu câu Unit 12 (Decisions), Explore New Worlds 10: If I …, I will … / If I had …, I would … / You should save ….

Oly không liên kết với các nhà xuất bản. Tên sách là nhãn hiệu của chủ sở hữu, chỉ dùng để chỉ unit tương ứng. Câu hỏi, câu ví dụ và hình vẽ do Oly tự soạn; không dùng nội dung, hình ảnh hay âm thanh của sách.