Tiếng Anh 10 Bright: trò chơi theo unit
Mỗi unit một trò chơi soạn sẵn: đủ từ vựng của unit (có hình, phát âm và nghĩa tiếng Việt) và câu hỏi theo mẫu câu của bài. Bấm Chơi ngay để chơi theo đội trên máy chiếu, TV hoặc bảng tương tác; điện thoại của thầy cô là điều khiển, học sinh không cần thiết bị. Bộ nào cũng sửa được và in được thành thẻ từ và phiếu bài tập.
Unit 1: Round the clockTừ vựng và mẫu câu Unit 1 (Round the clock), Bright 10: I usually … at … / She never … / Do you … every day? / He is … (adjective).Unit 2: EntertainmentTừ vựng và mẫu câu Unit 2 (Entertainment), Bright 10: Last weekend, I … / It was … / What was it like? / We were …ing when ….Unit 3: Community servicesTừ vựng và mẫu câu Unit 3 (Community services), Bright 10: I have just … / We have … for … / Have you ever …? / She has already ….Unit 4: Gender equalityTừ vựng và mẫu câu Unit 4 (Gender equality), Bright 10: She works as a … / She is as … as him / I prefer … to … / Men and women should ….Unit 5: The environmentTừ vựng và mẫu câu Unit 5 (The environment), Bright 10: We should … / If we …, we will … / … is harmful to … / We need to ….Unit 6: Eco-tourismTừ vựng và mẫu câu Unit 6 (Eco-tourism), Bright 10: I'd like to … / You should … / We're going to … / It's the … in the world.Unit 7: New ways to learnTừ vựng và mẫu câu Unit 7 (New ways to learn), Bright 10: You can … / I learn … by …ing / I'm going to … / She asked me to ….Unit 8: Technology and inventionsTừ vựng và mẫu câu Unit 8 (Technology and inventions), Bright 10: … was invented by … / … is used to … / In the future, … will … / … were invented in ….
Oly không liên kết với các nhà xuất bản. Tên sách là nhãn hiệu của chủ sở hữu, chỉ dùng để chỉ unit tương ứng. Câu hỏi, câu ví dụ và hình vẽ do Oly tự soạn; không dùng nội dung, hình ảnh hay âm thanh của sách.