Tiếng Anh 11 Bright: trò chơi theo unit

Mỗi unit một trò chơi soạn sẵn: đủ từ vựng của unit (có hình, phát âm và nghĩa tiếng Việt) và câu hỏi theo mẫu câu của bài. Bấm Chơi ngay để chơi theo đội trên máy chiếu, TV hoặc bảng tương tác; điện thoại của thầy cô là điều khiển, học sinh không cần thiết bị. Bộ nào cũng sửa được và in được thành thẻ từ và phiếu bài tập.

Lớp 10Lớp 11Lớp 12

Bright 11unit sách giáo khoaUnit 1: Generation gaps and independent lifeTừ vựng và mẫu câu Unit 1 (Generation gaps and independent life), Bright 11: My parents let me … / I'm allowed to … / I have to … / You should ….Bright 11unit sách giáo khoaUnit 2: Vietnam and ASEANTừ vựng và mẫu câu Unit 2 (Vietnam and ASEAN), Bright 11: … is famous for … / I was surprised by … / It is the … in … / Have you ever been to …?.Bright 11unit sách giáo khoaUnit 3: Global warming and ecological systemsTừ vựng và mẫu câu Unit 3 (Global warming and ecological systems), Bright 11: If we …, … will … / We must reduce … / … leads to … / The more …, the more ….Bright 11unit sách giáo khoaUnit 4: Preserving world heritageTừ vựng và mẫu câu Unit 4 (Preserving world heritage), Bright 11: It was built in … / It was made of … / … is preserved by … / It is said that ….Bright 11unit sách giáo khoaUnit 5: Cities and education in the futureTừ vựng và mẫu câu Unit 5 (Cities and education in the future), Bright 11: In the future, … will … / … will be able to … / Cities will be … / By 2050, ….Bright 11unit sách giáo khoaUnit 6: Social issuesTừ vựng và mẫu câu Unit 6 (Social issues), Bright 11: If I were …, I would … / We need to … / … leads to … / … is a serious problem.Bright 11unit sách giáo khoaUnit 7: Healthy lifestyleTừ vựng và mẫu câu Unit 7 (Healthy lifestyle), Bright 11: She admitted …ing / He denied …ing / He told me to … / She said that ….Bright 11unit sách giáo khoaUnit 8: Health and life expectancyTừ vựng và mẫu câu Unit 8 (Health and life expectancy), Bright 11: You should … / He suffers from … / It is good for … / If I have …, I ….

Oly không liên kết với các nhà xuất bản. Tên sách là nhãn hiệu của chủ sở hữu, chỉ dùng để chỉ unit tương ứng. Câu hỏi, câu ví dụ và hình vẽ do Oly tự soạn; không dùng nội dung, hình ảnh hay âm thanh của sách.