Tiếng Anh 6 Friends Plus: trò chơi theo unit

Mỗi unit một trò chơi soạn sẵn: đủ từ vựng của unit (có hình, phát âm và nghĩa tiếng Việt) và câu hỏi theo mẫu câu của bài. Bấm Chơi ngay để chơi theo đội trên máy chiếu, TV hoặc bảng tương tác; điện thoại của thầy cô là điều khiển, học sinh không cần thiết bị. Bộ nào cũng sửa được và in được thành thẻ từ và phiếu bài tập.

Lớp 6Lớp 7Lớp 8Lớp 9

Friends Plus 6unit sách giáo khoaUnit 1: Towns and citiesTừ vựng và mẫu câu Unit 1 (Towns and cities), Friends Plus 6: There is a … in … / There are … … / Is there a … near here? / … is bigger than ….Friends Plus 6unit sách giáo khoaUnit 2: DaysTừ vựng và mẫu câu Unit 2 (Days), Friends Plus 6: I … every day / She doesn't … / Do you …? / What time do you …?.Friends Plus 6unit sách giáo khoaUnit 3: Wild lifeTừ vựng và mẫu câu Unit 3 (Wild life), Friends Plus 6: … is the biggest/fastest … / It can … / It might be a … / How … is it?.Friends Plus 6unit sách giáo khoaUnit 4: Learning worldTừ vựng và mẫu câu Unit 4 (Learning world), Friends Plus 6: I'm …ing now / Are you …ing? / She is …ing, but I'm …ing.Friends Plus 6unit sách giáo khoaUnit 5: Food and healthTừ vựng và mẫu câu Unit 5 (Food and health), Friends Plus 6: I like …ing / You should … / You shouldn't … / Don't …!.Friends Plus 6unit sách giáo khoaUnit 6: SportsTừ vựng và mẫu câu Unit 6 (Sports), Friends Plus 6: There was/were … / Was there a …? / Were there any …?.Friends Plus 6unit sách giáo khoaUnit 7: Growing upTừ vựng và mẫu câu Unit 7 (Growing up), Friends Plus 6: I was … when I was … / He didn't … / Did you …? / What did you …?.Friends Plus 6unit sách giáo khoaUnit 8: Going awayTừ vựng và mẫu câu Unit 8 (Going away), Friends Plus 6: I'm going to … / Are you going to …? / How are you going to travel?.

Oly không liên kết với các nhà xuất bản. Tên sách là nhãn hiệu của chủ sở hữu, chỉ dùng để chỉ unit tương ứng. Câu hỏi, câu ví dụ và hình vẽ do Oly tự soạn; không dùng nội dung, hình ảnh hay âm thanh của sách.